convolving signals
tích chập tín hiệu
convolving functions
tích chập hàm
convolving images
tích chập ảnh
convolving data
tích chập dữ liệu
convolving filters
tích chập bộ lọc
convolving kernels
tích chập nhân hạt
convolving layers
tích chập lớp
convolving outputs
tích chập đầu ra
convolving sequences
tích chập dãy
convolving parameters
tích chập tham số
convolving the signals helps to reduce noise in the data.
Việc tích chập các tín hiệu giúp giảm nhiễu trong dữ liệu.
the algorithm is convolving the image to enhance its features.
Thuật toán đang tích chập hình ảnh để tăng cường các đặc điểm của nó.
we are convolving the input with a kernel to obtain the desired output.
Chúng tôi đang tích chập đầu vào với một kernel để thu được đầu ra mong muốn.
convolving different filters can produce a variety of effects.
Việc tích chập các bộ lọc khác nhau có thể tạo ra nhiều hiệu ứng khác nhau.
the process of convolving the data is essential in image processing.
Quá trình tích chập dữ liệu là rất quan trọng trong xử lý ảnh.
by convolving with a gaussian filter, we can smooth the image.
Bằng cách tích chập với bộ lọc Gaussian, chúng ta có thể làm mịn hình ảnh.
convolving the sound waves allows us to analyze their frequency components.
Việc tích chập các sóng âm cho phép chúng ta phân tích các thành phần tần số của chúng.
in machine learning, convolving layers are often used in neural networks.
Trong học máy, các lớp tích chập thường được sử dụng trong mạng nơ-ron.
convolving the time series data can reveal underlying trends.
Việc tích chập dữ liệu chuỗi thời gian có thể tiết lộ các xu hướng tiềm ẩn.
they are convolving the datasets to improve the model's accuracy.
Họ đang tích chập các tập dữ liệu để cải thiện độ chính xác của mô hình.
convolving signals
tích chập tín hiệu
convolving functions
tích chập hàm
convolving images
tích chập ảnh
convolving data
tích chập dữ liệu
convolving filters
tích chập bộ lọc
convolving kernels
tích chập nhân hạt
convolving layers
tích chập lớp
convolving outputs
tích chập đầu ra
convolving sequences
tích chập dãy
convolving parameters
tích chập tham số
convolving the signals helps to reduce noise in the data.
Việc tích chập các tín hiệu giúp giảm nhiễu trong dữ liệu.
the algorithm is convolving the image to enhance its features.
Thuật toán đang tích chập hình ảnh để tăng cường các đặc điểm của nó.
we are convolving the input with a kernel to obtain the desired output.
Chúng tôi đang tích chập đầu vào với một kernel để thu được đầu ra mong muốn.
convolving different filters can produce a variety of effects.
Việc tích chập các bộ lọc khác nhau có thể tạo ra nhiều hiệu ứng khác nhau.
the process of convolving the data is essential in image processing.
Quá trình tích chập dữ liệu là rất quan trọng trong xử lý ảnh.
by convolving with a gaussian filter, we can smooth the image.
Bằng cách tích chập với bộ lọc Gaussian, chúng ta có thể làm mịn hình ảnh.
convolving the sound waves allows us to analyze their frequency components.
Việc tích chập các sóng âm cho phép chúng ta phân tích các thành phần tần số của chúng.
in machine learning, convolving layers are often used in neural networks.
Trong học máy, các lớp tích chập thường được sử dụng trong mạng nơ-ron.
convolving the time series data can reveal underlying trends.
Việc tích chập dữ liệu chuỗi thời gian có thể tiết lộ các xu hướng tiềm ẩn.
they are convolving the datasets to improve the model's accuracy.
Họ đang tích chập các tập dữ liệu để cải thiện độ chính xác của mô hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay