convolutional

[Mỹ]/ˌkɒnvəˈluːʃənəl/
[Anh]/ˌkɑːnvəˈluːʃənəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ một phép toán toán học liên quan đến tích phân của tích hai hàm số; liên quan đến các vòng xoắn của não.

Cụm từ & Cách kết hợp

convolutional neural network

mạng nơ-ron tích chập

convolutional layer

lớp tích chập

using convolutional filters

sử dụng các bộ lọc tích chập

convolutional operation

phép tích chập

convolutional architecture

kiến trúc tích chập

convolutional features

các đặc trưng tích chập

convolutional model

mô hình tích chập

with convolutional layers

với các lớp tích chập

convolutional processing

xử lý tích chập

Câu ví dụ

the convolutional neural network achieved high accuracy on the image classification task.

Mạng nơ-ron tích chập đã đạt được độ chính xác cao trong nhiệm vụ phân loại ảnh.

we used a 3x3 convolutional filter to extract features from the input image.

Chúng tôi đã sử dụng bộ lọc tích chập 3x3 để trích xuất các đặc trưng từ hình ảnh đầu vào.

the convolutional layer is a key component of many modern deep learning architectures.

Lớp tích chập là một thành phần quan trọng của nhiều kiến trúc học sâu hiện đại.

applying a convolutional operation involves sliding the filter across the input data.

Việc áp dụng phép tích chập bao gồm việc trượt bộ lọc trên dữ liệu đầu vào.

the convolutional layer learned to detect edges and corners in the images.

Lớp tích chập đã học cách phát hiện các cạnh và góc trong hình ảnh.

we performed a convolutional operation to reduce the dimensionality of the data.

Chúng tôi đã thực hiện phép tích chập để giảm số chiều của dữ liệu.

the architecture included multiple convolutional blocks for improved feature extraction.

Kiến trúc bao gồm nhiều khối tích chập để cải thiện việc trích xuất đặc trưng.

the convolutional layer's output is a feature map representing detected patterns.

Đầu ra của lớp tích chập là một bản đồ đặc trưng đại diện cho các mẫu đã phát hiện.

we experimented with different convolutional filter sizes to optimize performance.

Chúng tôi đã thử nghiệm với các kích thước bộ lọc tích chập khác nhau để tối ưu hóa hiệu suất.

the convolutional layer effectively captured spatial hierarchies in the data.

Lớp tích chập đã nắm bắt hiệu quả các hệ thống phân cấp không gian trong dữ liệu.

the model utilized a series of convolutional and pooling layers.

Mô hình sử dụng một loạt các lớp tích chập và gộp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay