corpses

[Mỹ]/ˈkɔːpsɪz/
[Anh]/ˈkɔːrpsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xác chết

Cụm từ & Cách kết hợp

haunted corpses

xác chết bị ám

forgotten corpses

xác chết bị lãng quên

buried corpses

xác chết bị chôn

ancient corpses

xác chết cổ đại

mysterious corpses

xác chết bí ẩn

decayed corpses

xác chết bị thối rữa

hidden corpses

xác chết bị giấu kín

chained corpses

xác chết bị xích

frozen corpses

xác chết bị đông cứng

floating corpses

xác chết nổi

Câu ví dụ

they discovered several corpses in the abandoned building.

họ đã phát hiện ra nhiều xác chết trong tòa nhà bỏ hoang.

the police are investigating the corpses found in the river.

cảnh sát đang điều tra các xác chết được tìm thấy trong sông.

corpses were strewn across the battlefield after the conflict.

các xác chết nằm rải rác trên chiến trường sau cuộc xung đột.

the archaeologists unearthed ancient corpses during the excavation.

các nhà khảo cổ học đã khai quật các xác chết cổ đại trong quá trình khai quật.

in the horror movie, the corpses came back to life.

trong bộ phim kinh dị, các xác chết sống lại.

they conducted an autopsy on the corpses to determine the cause of death.

họ đã tiến hành khám nghiệm tử thi trên các xác chết để xác định nguyên nhân tử vong.

corpses can provide valuable information about historical events.

các xác chết có thể cung cấp thông tin có giá trị về các sự kiện lịch sử.

the cemetery was filled with corpses from the past century.

nhà tang lễ tràn ngập những xác chết từ thế kỷ trước.

corpses are often used in forensic studies to teach students.

các xác chết thường được sử dụng trong các nghiên cứu pháp y để dạy sinh viên.

he felt a chill as he walked past the corpses in the morgue.

anh cảm thấy lạnh khi đi ngang qua các xác chết trong nhà xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay