correspondence-based analysis
phân tích dựa trên sự tương ứng
correspondence-based learning
học tập dựa trên sự tương ứng
correspondence-based system
hệ thống dựa trên sự tương ứng
correspondence-based approach
phương pháp dựa trên sự tương ứng
correspondence-based method
phương pháp dựa trên sự tương ứng
being correspondence-based
là dựa trên sự tương ứng
correspondence-based model
mô hình dựa trên sự tương ứng
correspondence-based rules
quy tắc dựa trên sự tương ứng
correspondence-based features
đặc điểm dựa trên sự tương ứng
correspondence-based design
thiết kế dựa trên sự tương ứng
our correspondence-based approach to customer service prioritizes personalized interactions.
Phương pháp dựa trên thư từ của chúng tôi trong dịch vụ khách hàng ưu tiên các tương tác cá nhân hóa.
the system uses a correspondence-based algorithm to identify similar documents.
Hệ thống sử dụng thuật toán dựa trên thư từ để xác định các tài liệu tương tự.
we analyzed the correspondence-based data to understand customer preferences better.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu dựa trên thư từ để hiểu rõ hơn về sở thích của khách hàng.
the research employed a correspondence-based method for analyzing linguistic patterns.
Nghiên cứu sử dụng phương pháp dựa trên thư từ để phân tích các mô hình ngôn ngữ.
a correspondence-based system can help streamline communication processes.
Hệ thống dựa trên thư từ có thể giúp đơn giản hóa quy trình giao tiếp.
the marketing campaign utilized a correspondence-based strategy for targeted advertising.
Chiến dịch marketing sử dụng chiến lược dựa trên thư từ cho quảng cáo nhắm mục tiêu.
we developed a correspondence-based model to predict user behavior.
Chúng tôi đã phát triển một mô hình dựa trên thư từ để dự đoán hành vi người dùng.
the investigation revealed a strong correspondence-based link between the suspects.
Điều tra đã tiết lộ mối liên hệ dựa trên thư từ mạnh mẽ giữa các nghi phạm.
the software features a correspondence-based search function for efficient data retrieval.
Phần mềm có tính năng tìm kiếm dựa trên thư từ để truy xuất dữ liệu hiệu quả.
the team adopted a correspondence-based approach to problem-solving and collaboration.
Đội ngũ đã áp dụng phương pháp dựa trên thư từ để giải quyết vấn đề và hợp tác.
the analysis showed a clear correspondence-based relationship between education and income.
Phân tích cho thấy mối quan hệ rõ ràng dựa trên thư từ giữa giáo dục và thu nhập.
correspondence-based analysis
phân tích dựa trên sự tương ứng
correspondence-based learning
học tập dựa trên sự tương ứng
correspondence-based system
hệ thống dựa trên sự tương ứng
correspondence-based approach
phương pháp dựa trên sự tương ứng
correspondence-based method
phương pháp dựa trên sự tương ứng
being correspondence-based
là dựa trên sự tương ứng
correspondence-based model
mô hình dựa trên sự tương ứng
correspondence-based rules
quy tắc dựa trên sự tương ứng
correspondence-based features
đặc điểm dựa trên sự tương ứng
correspondence-based design
thiết kế dựa trên sự tương ứng
our correspondence-based approach to customer service prioritizes personalized interactions.
Phương pháp dựa trên thư từ của chúng tôi trong dịch vụ khách hàng ưu tiên các tương tác cá nhân hóa.
the system uses a correspondence-based algorithm to identify similar documents.
Hệ thống sử dụng thuật toán dựa trên thư từ để xác định các tài liệu tương tự.
we analyzed the correspondence-based data to understand customer preferences better.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu dựa trên thư từ để hiểu rõ hơn về sở thích của khách hàng.
the research employed a correspondence-based method for analyzing linguistic patterns.
Nghiên cứu sử dụng phương pháp dựa trên thư từ để phân tích các mô hình ngôn ngữ.
a correspondence-based system can help streamline communication processes.
Hệ thống dựa trên thư từ có thể giúp đơn giản hóa quy trình giao tiếp.
the marketing campaign utilized a correspondence-based strategy for targeted advertising.
Chiến dịch marketing sử dụng chiến lược dựa trên thư từ cho quảng cáo nhắm mục tiêu.
we developed a correspondence-based model to predict user behavior.
Chúng tôi đã phát triển một mô hình dựa trên thư từ để dự đoán hành vi người dùng.
the investigation revealed a strong correspondence-based link between the suspects.
Điều tra đã tiết lộ mối liên hệ dựa trên thư từ mạnh mẽ giữa các nghi phạm.
the software features a correspondence-based search function for efficient data retrieval.
Phần mềm có tính năng tìm kiếm dựa trên thư từ để truy xuất dữ liệu hiệu quả.
the team adopted a correspondence-based approach to problem-solving and collaboration.
Đội ngũ đã áp dụng phương pháp dựa trên thư từ để giải quyết vấn đề và hợp tác.
the analysis showed a clear correspondence-based relationship between education and income.
Phân tích cho thấy mối quan hệ rõ ràng dựa trên thư từ giữa giáo dục và thu nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay