correspondence-based

[Mỹ]/[kɔrɪˈspɒndəns beɪst]/
[Anh]/[kɔːrɪˈspɒndəns beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc dựa trên việc trao đổi thư từ; Sử dụng việc trao đổi thư từ làm cơ sở cho phân tích hoặc hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

correspondence-based analysis

phân tích dựa trên sự tương ứng

correspondence-based learning

học tập dựa trên sự tương ứng

correspondence-based system

hệ thống dựa trên sự tương ứng

correspondence-based approach

phương pháp dựa trên sự tương ứng

correspondence-based method

phương pháp dựa trên sự tương ứng

being correspondence-based

là dựa trên sự tương ứng

correspondence-based model

mô hình dựa trên sự tương ứng

correspondence-based rules

quy tắc dựa trên sự tương ứng

correspondence-based features

đặc điểm dựa trên sự tương ứng

correspondence-based design

thiết kế dựa trên sự tương ứng

Câu ví dụ

our correspondence-based approach to customer service prioritizes personalized interactions.

Phương pháp dựa trên thư từ của chúng tôi trong dịch vụ khách hàng ưu tiên các tương tác cá nhân hóa.

the system uses a correspondence-based algorithm to identify similar documents.

Hệ thống sử dụng thuật toán dựa trên thư từ để xác định các tài liệu tương tự.

we analyzed the correspondence-based data to understand customer preferences better.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu dựa trên thư từ để hiểu rõ hơn về sở thích của khách hàng.

the research employed a correspondence-based method for analyzing linguistic patterns.

Nghiên cứu sử dụng phương pháp dựa trên thư từ để phân tích các mô hình ngôn ngữ.

a correspondence-based system can help streamline communication processes.

Hệ thống dựa trên thư từ có thể giúp đơn giản hóa quy trình giao tiếp.

the marketing campaign utilized a correspondence-based strategy for targeted advertising.

Chiến dịch marketing sử dụng chiến lược dựa trên thư từ cho quảng cáo nhắm mục tiêu.

we developed a correspondence-based model to predict user behavior.

Chúng tôi đã phát triển một mô hình dựa trên thư từ để dự đoán hành vi người dùng.

the investigation revealed a strong correspondence-based link between the suspects.

Điều tra đã tiết lộ mối liên hệ dựa trên thư từ mạnh mẽ giữa các nghi phạm.

the software features a correspondence-based search function for efficient data retrieval.

Phần mềm có tính năng tìm kiếm dựa trên thư từ để truy xuất dữ liệu hiệu quả.

the team adopted a correspondence-based approach to problem-solving and collaboration.

Đội ngũ đã áp dụng phương pháp dựa trên thư từ để giải quyết vấn đề và hợp tác.

the analysis showed a clear correspondence-based relationship between education and income.

Phân tích cho thấy mối quan hệ rõ ràng dựa trên thư từ giữa giáo dục và thu nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay