independent corroborators
những người xác nhận độc lập
multiple corroborators
nhiều người xác nhận
corroborators agreed
các người xác nhận đã đồng ý
independent corroborators confirmed the timeline during the investigation.
Người xác nhận độc lập đã xác nhận thời gian trong cuộc điều tra.
police sought corroborators to support the witness account.
Cảnh sát đã tìm kiếm những người xác nhận để hỗ trợ lời khai của nhân chứng.
the report relied on corroborators from multiple agencies.
Báo cáo dựa vào những người xác nhận từ nhiều cơ quan khác nhau.
investigators interviewed corroborators to verify the alibi.
Các điều tra viên đã phỏng vấn những người xác nhận để kiểm chứng alibi.
credible corroborators strengthened the case for the prosecution.
Những người xác nhận đáng tin cậy đã củng cố vụ kiện của bên công tố.
the defense presented corroborators to challenge the accusation.
Bên phòng vệ đã trình bày những người xác nhận để thách thức cáo buộc.
journalists contacted corroborators to fact-check the claim.
Các nhà báo đã liên hệ với những người xác nhận để kiểm chứng lại tuyên bố.
we need corroborators with firsthand knowledge of the event.
Chúng ta cần những người xác nhận có kiến thức trực tiếp về sự kiện.
corroborators provided supporting evidence for the audit findings.
Những người xác nhận đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho kết quả kiểm toán.
the committee invited corroborators to testify under oath.
Hội đồng đã mời những người xác nhận ra làm chứng dưới lời thề.
several corroborators offered consistent details about the meeting.
Một số người xác nhận đã cung cấp những chi tiết nhất quán về cuộc họp.
without corroborators, the allegation remained unverified.
Không có người xác nhận, cáo buộc vẫn chưa được kiểm chứng.
independent corroborators
những người xác nhận độc lập
multiple corroborators
nhiều người xác nhận
corroborators agreed
các người xác nhận đã đồng ý
independent corroborators confirmed the timeline during the investigation.
Người xác nhận độc lập đã xác nhận thời gian trong cuộc điều tra.
police sought corroborators to support the witness account.
Cảnh sát đã tìm kiếm những người xác nhận để hỗ trợ lời khai của nhân chứng.
the report relied on corroborators from multiple agencies.
Báo cáo dựa vào những người xác nhận từ nhiều cơ quan khác nhau.
investigators interviewed corroborators to verify the alibi.
Các điều tra viên đã phỏng vấn những người xác nhận để kiểm chứng alibi.
credible corroborators strengthened the case for the prosecution.
Những người xác nhận đáng tin cậy đã củng cố vụ kiện của bên công tố.
the defense presented corroborators to challenge the accusation.
Bên phòng vệ đã trình bày những người xác nhận để thách thức cáo buộc.
journalists contacted corroborators to fact-check the claim.
Các nhà báo đã liên hệ với những người xác nhận để kiểm chứng lại tuyên bố.
we need corroborators with firsthand knowledge of the event.
Chúng ta cần những người xác nhận có kiến thức trực tiếp về sự kiện.
corroborators provided supporting evidence for the audit findings.
Những người xác nhận đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho kết quả kiểm toán.
the committee invited corroborators to testify under oath.
Hội đồng đã mời những người xác nhận ra làm chứng dưới lời thề.
several corroborators offered consistent details about the meeting.
Một số người xác nhận đã cung cấp những chi tiết nhất quán về cuộc họp.
without corroborators, the allegation remained unverified.
Không có người xác nhận, cáo buộc vẫn chưa được kiểm chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay