counterwise

[Mỹ]/[ˈkaʊntəwaɪz]/
[Anh]/[ˈkaʊntərwaɪz]/

Dịch

adv. Theo hướng ngược lại hoặc ngược; ngược lại; theo cách ngược lại; ngược.
adj. Ngược lại hoặc ngược.

Cụm từ & Cách kết hợp

counterwise, proceed.

Vietnamese_translation

counterwise motion.

Vietnamese_translation

counterwise direction.

Vietnamese_translation

counterwise action.

Vietnamese_translation

counterwise thought.

Vietnamese_translation

counterwise shift.

Vietnamese_translation

counterwise flow.

Vietnamese_translation

counterwise stance.

Vietnamese_translation

counterwise trend.

Vietnamese_translation

counterwise logic.

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

counterwise, the data suggested a need for further investigation.

Ngược lại, dữ liệu cho thấy cần có thêm điều tra.

counterwise to expectations, the project was completed ahead of schedule.

Ngược lại với mong đợi, dự án đã hoàn thành sớm hơn kế hoạch.

counterwise, the market trends pointed towards a decline in sales.

Ngược lại, xu hướng thị trường chỉ ra sự suy giảm doanh số.

counterwise, the initial hypothesis proved to be incorrect.

Ngược lại, giả thuyết ban đầu đã được chứng minh là không đúng.

counterwise to popular belief, the study found no correlation.

Ngược lại với niềm tin phổ biến, nghiên cứu không tìm thấy mối liên hệ.

counterwise, the company's profits increased significantly last quarter.

Ngược lại, lợi nhuận của công ty tăng đáng kể vào quý trước.

counterwise, the weather forecast predicted sunshine, but it rained.

Ngược lại, dự báo thời tiết dự đoán nắng, nhưng trời mưa.

counterwise to the established protocol, he decided to improvise.

Ngược lại với quy trình đã thiết lập, anh ấy quyết định tự phát.

counterwise, the team's performance improved after the new coach arrived.

Ngược lại, hiệu suất của đội ngũ cải thiện sau khi huấn luyện viên mới đến.

counterwise, the customer's feedback was overwhelmingly positive.

Ngược lại, phản hồi của khách hàng là cực kỳ tích cực.

counterwise, the experiment yielded unexpected and interesting results.

Ngược lại, thí nghiệm cho ra kết quả bất ngờ và thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay