| số nhiều | countreys |
my countrey
quê hương của tôi
native countrey
quê hương bản địa
countrey life
cuộc sống nông thôn
countrey music
nhạc đồng quê
countrey side
phía nông thôn
countrey road
con đường nông thôn
foreign countrey
quốc gia nước ngoài
countrey house
nông trại
own countrey
quê hương của mình
new countrey
quốc gia mới
the countrey folk gathered for the harvest festival.
Những người dân quê đã tụ tập để tham gia lễ hội thu hoạch.
he traveled across the countrey to find his fortune.
Ông đã đi khắp đất nước để tìm vận may của mình.
the countrey of his ancestors was far away.
Quê hương của ông ấy ở rất xa.
she longed for her native countrey.
Cô ấy khao khát về quê hương của mình.
the countrey life suited her well.
Cuộc sống ở quê hương rất phù hợp với cô ấy.
they defended their countrey with pride.
Họ đã tự hào bảo vệ quê hương của mình.
the countrey landscape was breathtaking.
Cảnh quan quê hương thật ngoạn mục.
he left his countrey to seek adventure.
Ông rời quê hương để đi tìm cuộc phiêu lưu.
the countrey was known for its fine wines.
Quê hương nổi tiếng với những chai rượu ngon.
every countrey has its own traditions.
Mỗi đất nước đều có những truyền thống riêng của mình.
the countrey people were kind and welcoming.
Người dân quê hương rất thân thiện và hiếu khách.
she wrote poems about her beloved countrey.
Cô ấy đã viết những bài thơ về quê hương yêu dấu của mình.
my countrey
quê hương của tôi
native countrey
quê hương bản địa
countrey life
cuộc sống nông thôn
countrey music
nhạc đồng quê
countrey side
phía nông thôn
countrey road
con đường nông thôn
foreign countrey
quốc gia nước ngoài
countrey house
nông trại
own countrey
quê hương của mình
new countrey
quốc gia mới
the countrey folk gathered for the harvest festival.
Những người dân quê đã tụ tập để tham gia lễ hội thu hoạch.
he traveled across the countrey to find his fortune.
Ông đã đi khắp đất nước để tìm vận may của mình.
the countrey of his ancestors was far away.
Quê hương của ông ấy ở rất xa.
she longed for her native countrey.
Cô ấy khao khát về quê hương của mình.
the countrey life suited her well.
Cuộc sống ở quê hương rất phù hợp với cô ấy.
they defended their countrey with pride.
Họ đã tự hào bảo vệ quê hương của mình.
the countrey landscape was breathtaking.
Cảnh quan quê hương thật ngoạn mục.
he left his countrey to seek adventure.
Ông rời quê hương để đi tìm cuộc phiêu lưu.
the countrey was known for its fine wines.
Quê hương nổi tiếng với những chai rượu ngon.
every countrey has its own traditions.
Mỗi đất nước đều có những truyền thống riêng của mình.
the countrey people were kind and welcoming.
Người dân quê hương rất thân thiện và hiếu khách.
she wrote poems about her beloved countrey.
Cô ấy đã viết những bài thơ về quê hương yêu dấu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay