cours

[US]/kɔːz/
[UK]/kɔːrz/
Frequency: Very High

Translation

abbr. courant; current, common, hoặc lưu hành (được sử dụng trong các từ viết tắt tiếng Pháp)
v. chạy; di chuyển với tốc độ nhanh hơn đi bộ
n. số nhiều của "cour"; từ tiếng Pháp chỉ các sân hoặc tòa án; dòng điện; dòng điện tích

Phrases & Collocations

of course

tất nhiên

due course

theo đúng quy trình

golf course

sân golf

course work

công việc học tập

main course

món chính

change course

thay đổi hướng đi

stay course

giữ vững hướng đi

run its course

kéo dài đến hồi kết

course of action

hành động

in due course

theo đúng thời gian

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now