crackpots

[Mỹ]/ˈkrækpɒts/
[Anh]/ˈkrækpɑːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người kỳ quặc hoặc điên rồ

Cụm từ & Cách kết hợp

crazy crackpots

những kẻ lập dị điên rồ

notorious crackpots

những kẻ lập dị đáng tiếng

eccentric crackpots

những kẻ lập dị kỳ quặc

local crackpots

những kẻ lập dị địa phương

famous crackpots

những kẻ lập dị nổi tiếng

financial crackpots

những kẻ lập dị về tài chính

political crackpots

những kẻ lập dị về chính trị

scientific crackpots

những kẻ lập dị về khoa học

internet crackpots

những kẻ lập dị trên internet

self-proclaimed crackpots

những kẻ lập dị tự xưng

Câu ví dụ

some people think that scientists are just a bunch of crackpots.

một số người nghĩ rằng các nhà khoa học chỉ là một đám người lập dị.

he dismissed the crackpots who claimed to have invented a perpetual motion machine.

anh ta bác bỏ những kẻ lập dị tuyên bố rằng họ đã phát minh ra một cỗ máy vĩnh cửu.

in every community, there are always a few crackpots with wild ideas.

ở mọi cộng đồng, luôn có một vài kẻ lập dị với những ý tưởng điên rồ.

she enjoys reading about the theories of various crackpots throughout history.

cô ấy thích đọc về những lý thuyết của nhiều kẻ lập dị khác nhau trong suốt lịch sử.

the documentary featured interviews with several crackpots and their unconventional beliefs.

phim tài liệu có các cuộc phỏng vấn với một số kẻ lập dị và những niềm tin không chính thống của họ.

despite being labeled as crackpots, some inventors have made significant contributions.

mặc dù bị gắn mác là những kẻ lập dị, một số nhà phát minh đã có những đóng góp đáng kể.

many crackpots claim to have found the secret to eternal youth.

nhiều kẻ lập dị tuyên bố rằng họ đã tìm thấy bí mật trường thọ.

his friends warned him not to listen to the crackpots online.

những người bạn của anh ta cảnh báo anh ta đừng nghe những kẻ lập dị trực tuyến.

crackpots often gather at conventions to share their bizarre theories.

những kẻ lập dị thường tụ tập tại các hội nghị để chia sẻ những lý thuyết kỳ quặc của họ.

the book is filled with stories about famous crackpots and their inventions.

cuốn sách chứa đầy những câu chuyện về những kẻ lập dị nổi tiếng và những phát minh của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay