crapette

[Mỹ]/kræˈpɛt/
[Anh]/kræˈpɛt/

Dịch

n. một món bánh bao nhỏ có nhân.
Word Forms
số nhiềucrapettes

Cụm từ & Cách kết hợp

play crapette

chơi crapette

solitaire crapette

crapette solitaire

competitive crapette

crapette thi đấu

war crapette

crapette chiến tranh

play crapette online

chơi crapette trực tuyến

two-player crapette

crapette hai người chơi

classic crapette

crapette cổ điển

crapette card game

trò chơi bài crapette

start crapette

bắt đầu chơi crapette

traditional crapette

crapette truyền thống

Câu ví dụ

let's play a game of crapette this afternoon.

Hãy chơi một ván crapette vào chiều nay nhé.

do you know the rules of crapette?

Bạn có biết luật chơi crapette không?

i won three consecutive games of crapette.

Tôi đã thắng ba ván crapette liên tiếp.

crapette requires two players and a standard deck of cards.

Crapette cần hai người chơi và một bộ bài tiêu chuẩn.

my grandmother taught me how to play crapette when i was young.

Ngoại của tôi đã dạy tôi chơi crapette khi tôi còn nhỏ.

we need a fresh deck of cards for crapette.

Chúng ta cần một bộ bài mới cho crapette.

the crapette tournament starts next week.

Giải đấu crapette bắt đầu vào tuần tới.

he has developed an excellent crapette strategy.

Anh ấy đã phát triển một chiến lược crapette tuyệt vời.

crapette is sometimes called russian bank.

Crapette đôi khi được gọi là ngân hàng Nga.

she always beats me at crapette.

Cô ấy luôn đánh bại tôi trong crapette.

let's make a crapette match this weekend.

Hãy tổ chức một trận đấu crapette vào cuối tuần này nhé.

i prefer crapette over other card games.

Tôi thích crapette hơn các trò chơi bài khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay