credendums of faith
các tín điều của đức tin
credendums in belief
các tín điều trong niềm tin
credendums of trust
các tín điều của sự tin tưởng
credendums of knowledge
các tín điều của kiến thức
credendums of truth
các tín điều của sự thật
credendums in faith
các tín điều trong đức tin
credendums of reason
các tín điều của lý trí
credendums of hope
các tín điều của hy vọng
credendums of love
các tín điều của tình yêu
credendums of justice
các tín điều của công lý
many people hold various credendums about life after death.
nhiều người nắm giữ nhiều quan điểm khác nhau về cuộc sống sau cái chết.
credendums can shape our understanding of the world around us.
những quan điểm có thể định hình cách chúng ta hiểu thế giới xung quanh.
his credendums were challenged during the debate.
những quan điểm của anh ấy đã bị tranh luận trong cuộc tranh luận.
people often have different credendums based on their upbringing.
con người thường có những quan điểm khác nhau dựa trên nền tảng của họ.
the community's credendums influenced their response to the crisis.
những quan điểm của cộng đồng đã ảnh hưởng đến phản ứng của họ đối với cuộc khủng hoảng.
understanding credendums can help in conflict resolution.
hiểu những quan điểm có thể giúp giải quyết xung đột.
her credendums about health were informed by years of research.
những quan điểm của cô ấy về sức khỏe được thông báo bởi nhiều năm nghiên cứu.
credendums often play a vital role in shaping societal norms.
những quan điểm thường đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các chuẩn mực xã hội.
he questioned the credendums of his peers during the discussion.
anh ấy đã đặt câu hỏi về những quan điểm của đồng nghiệp của mình trong cuộc thảo luận.
our credendums can significantly affect our decision-making processes.
những quan điểm của chúng ta có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình ra quyết định của chúng ta.
credendums of faith
các tín điều của đức tin
credendums in belief
các tín điều trong niềm tin
credendums of trust
các tín điều của sự tin tưởng
credendums of knowledge
các tín điều của kiến thức
credendums of truth
các tín điều của sự thật
credendums in faith
các tín điều trong đức tin
credendums of reason
các tín điều của lý trí
credendums of hope
các tín điều của hy vọng
credendums of love
các tín điều của tình yêu
credendums of justice
các tín điều của công lý
many people hold various credendums about life after death.
nhiều người nắm giữ nhiều quan điểm khác nhau về cuộc sống sau cái chết.
credendums can shape our understanding of the world around us.
những quan điểm có thể định hình cách chúng ta hiểu thế giới xung quanh.
his credendums were challenged during the debate.
những quan điểm của anh ấy đã bị tranh luận trong cuộc tranh luận.
people often have different credendums based on their upbringing.
con người thường có những quan điểm khác nhau dựa trên nền tảng của họ.
the community's credendums influenced their response to the crisis.
những quan điểm của cộng đồng đã ảnh hưởng đến phản ứng của họ đối với cuộc khủng hoảng.
understanding credendums can help in conflict resolution.
hiểu những quan điểm có thể giúp giải quyết xung đột.
her credendums about health were informed by years of research.
những quan điểm của cô ấy về sức khỏe được thông báo bởi nhiều năm nghiên cứu.
credendums often play a vital role in shaping societal norms.
những quan điểm thường đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các chuẩn mực xã hội.
he questioned the credendums of his peers during the discussion.
anh ấy đã đặt câu hỏi về những quan điểm của đồng nghiệp của mình trong cuộc thảo luận.
our credendums can significantly affect our decision-making processes.
những quan điểm của chúng ta có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình ra quyết định của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay