credos

[US]/ˈkriːdəʊz/
[UK]/ˈkriːdoʊz/
Frequency: Very High

Translation

n. một tập hợp các niềm tin hoặc nguyên tắc; dạng số nhiều của credo

Phrases & Collocations

personal credos

các tín điều cá nhân

shared credos

các tín điều được chia sẻ

core credos

các tín điều cốt lõi

ethical credos

các tín điều đạo đức

company credos

các tín điều của công ty

cultural credos

các tín điều văn hóa

religious credos

các tín điều tôn giáo

foundational credos

các tín điều nền tảng

guiding credos

các tín điều hướng dẫn

life credos

các tín điều sống

Example Sentences

his personal credos guide his decisions.

Những tín điều cá nhân của anh ấy hướng dẫn các quyết định của anh ấy.

many companies have their own corporate credos.

Nhiều công ty có những tín điều doanh nghiệp của riêng họ.

her credos reflect her values and beliefs.

Những tín điều của cô ấy phản ánh giá trị và niềm tin của cô ấy.

we should respect each other's credos.

Chúng ta nên tôn trọng tín điều của nhau.

credos can influence a person's behavior.

Những tín điều có thể ảnh hưởng đến hành vi của một người.

his credos are rooted in his upbringing.

Những tín điều của anh ấy bắt nguồn từ quá trình nuôi dạy của anh ấy.

she often shares her credos with her friends.

Cô ấy thường chia sẻ những tín điều của mình với bạn bè.

understanding different credos can promote tolerance.

Hiểu những tín điều khác nhau có thể thúc đẩy sự khoan dung.

her life is guided by her credos of honesty and integrity.

Cuộc sống của cô ấy được hướng dẫn bởi những tín điều về sự trung thực và liêm chính.

credos can vary greatly between cultures.

Những tín điều có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now