personal credos
các tín điều cá nhân
shared credos
các tín điều được chia sẻ
core credos
các tín điều cốt lõi
ethical credos
các tín điều đạo đức
company credos
các tín điều của công ty
cultural credos
các tín điều văn hóa
religious credos
các tín điều tôn giáo
foundational credos
các tín điều nền tảng
guiding credos
các tín điều hướng dẫn
life credos
các tín điều sống
his personal credos guide his decisions.
Những tín điều cá nhân của anh ấy hướng dẫn các quyết định của anh ấy.
many companies have their own corporate credos.
Nhiều công ty có những tín điều doanh nghiệp của riêng họ.
her credos reflect her values and beliefs.
Những tín điều của cô ấy phản ánh giá trị và niềm tin của cô ấy.
we should respect each other's credos.
Chúng ta nên tôn trọng tín điều của nhau.
credos can influence a person's behavior.
Những tín điều có thể ảnh hưởng đến hành vi của một người.
his credos are rooted in his upbringing.
Những tín điều của anh ấy bắt nguồn từ quá trình nuôi dạy của anh ấy.
she often shares her credos with her friends.
Cô ấy thường chia sẻ những tín điều của mình với bạn bè.
understanding different credos can promote tolerance.
Hiểu những tín điều khác nhau có thể thúc đẩy sự khoan dung.
her life is guided by her credos of honesty and integrity.
Cuộc sống của cô ấy được hướng dẫn bởi những tín điều về sự trung thực và liêm chính.
credos can vary greatly between cultures.
Những tín điều có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
personal credos
các tín điều cá nhân
shared credos
các tín điều được chia sẻ
core credos
các tín điều cốt lõi
ethical credos
các tín điều đạo đức
company credos
các tín điều của công ty
cultural credos
các tín điều văn hóa
religious credos
các tín điều tôn giáo
foundational credos
các tín điều nền tảng
guiding credos
các tín điều hướng dẫn
life credos
các tín điều sống
his personal credos guide his decisions.
Những tín điều cá nhân của anh ấy hướng dẫn các quyết định của anh ấy.
many companies have their own corporate credos.
Nhiều công ty có những tín điều doanh nghiệp của riêng họ.
her credos reflect her values and beliefs.
Những tín điều của cô ấy phản ánh giá trị và niềm tin của cô ấy.
we should respect each other's credos.
Chúng ta nên tôn trọng tín điều của nhau.
credos can influence a person's behavior.
Những tín điều có thể ảnh hưởng đến hành vi của một người.
his credos are rooted in his upbringing.
Những tín điều của anh ấy bắt nguồn từ quá trình nuôi dạy của anh ấy.
she often shares her credos with her friends.
Cô ấy thường chia sẻ những tín điều của mình với bạn bè.
understanding different credos can promote tolerance.
Hiểu những tín điều khác nhau có thể thúc đẩy sự khoan dung.
her life is guided by her credos of honesty and integrity.
Cuộc sống của cô ấy được hướng dẫn bởi những tín điều về sự trung thực và liêm chính.
credos can vary greatly between cultures.
Những tín điều có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay