criminalise drugs
trừng phạt các loại ma túy
criminalise actions
trừng phạt các hành động
criminalise behavior
trừng phạt hành vi
criminalise speech
trừng phạt ngôn luận
criminalise theft
trừng phạt trộm cắp
criminalise gambling
trừng phạt đánh bạc
criminalise prostitution
trừng phạt mại dâm
criminalise trafficking
trừng phạt buôn bán
criminalise corruption
trừng phạt tham nhũng
criminalise violence
trừng phạt bạo lực
many countries are looking to criminalise hate speech.
nhiều quốc gia đang tìm cách hình sự hóa ngôn luận thù hận.
efforts to criminalise domestic violence are gaining momentum.
những nỗ lực hình sự hóa bạo lực gia đình đang có được động lực.
some activists want to criminalise the exploitation of workers.
một số nhà hoạt động muốn hình sự hóa việc bóc lột người lao động.
there are debates about whether to criminalise drug use.
có những cuộc tranh luận về việc có nên hình sự hóa việc sử dụng ma túy hay không.
the government plans to criminalise the sale of counterfeit goods.
chính phủ có kế hoạch hình sự hóa việc bán hàng hóa giả mạo.
many believe that we should criminalise animal cruelty.
nhiều người tin rằng chúng ta nên hình sự hóa hành vi đối xử tàn ác với động vật.
some laws aim to criminalise cyberbullying.
một số luật nhằm mục đích hình sự hóa bắt nạt trên mạng.
they are working to criminalise human trafficking in their country.
họ đang nỗ lực hình sự hóa buôn người ở quốc gia của họ.
there's a push to criminalise tax evasion more strictly.
có sự thúc đẩy để hình sự hóa trốn thuế nghiêm ngặt hơn.
activists argue that we need to criminalise environmental destruction.
các nhà hoạt động cho rằng chúng ta cần hình sự hóa sự phá hủy môi trường.
criminalise drugs
trừng phạt các loại ma túy
criminalise actions
trừng phạt các hành động
criminalise behavior
trừng phạt hành vi
criminalise speech
trừng phạt ngôn luận
criminalise theft
trừng phạt trộm cắp
criminalise gambling
trừng phạt đánh bạc
criminalise prostitution
trừng phạt mại dâm
criminalise trafficking
trừng phạt buôn bán
criminalise corruption
trừng phạt tham nhũng
criminalise violence
trừng phạt bạo lực
many countries are looking to criminalise hate speech.
nhiều quốc gia đang tìm cách hình sự hóa ngôn luận thù hận.
efforts to criminalise domestic violence are gaining momentum.
những nỗ lực hình sự hóa bạo lực gia đình đang có được động lực.
some activists want to criminalise the exploitation of workers.
một số nhà hoạt động muốn hình sự hóa việc bóc lột người lao động.
there are debates about whether to criminalise drug use.
có những cuộc tranh luận về việc có nên hình sự hóa việc sử dụng ma túy hay không.
the government plans to criminalise the sale of counterfeit goods.
chính phủ có kế hoạch hình sự hóa việc bán hàng hóa giả mạo.
many believe that we should criminalise animal cruelty.
nhiều người tin rằng chúng ta nên hình sự hóa hành vi đối xử tàn ác với động vật.
some laws aim to criminalise cyberbullying.
một số luật nhằm mục đích hình sự hóa bắt nạt trên mạng.
they are working to criminalise human trafficking in their country.
họ đang nỗ lực hình sự hóa buôn người ở quốc gia của họ.
there's a push to criminalise tax evasion more strictly.
có sự thúc đẩy để hình sự hóa trốn thuế nghiêm ngặt hơn.
activists argue that we need to criminalise environmental destruction.
các nhà hoạt động cho rằng chúng ta cần hình sự hóa sự phá hủy môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay