criss-cross

[Mỹ]/ˈkrɪsˌkrɒs/
[Anh]/ˈkrɪsˌkrɔːs/

Dịch

adj. được sắp xếp theo một kiểu các đường hoặc lối giao nhau
adv. theo một kiểu các đường hoặc lối giao nhau
v. di chuyển hoặc đi lại qua lại trên một thứ gì đó theo kiểu giao nhau
Word Forms
số nhiềucriss-crosses

Cụm từ & Cách kết hợp

criss-cross pattern

mẫu xếp chéo

criss-cross roads

đường giao cắt

criss-crossed lines

các đường kẻ chéo nhau

criss-cross cables

dây cáp xếp chéo

criss-cross stitch

mẫu thêu chéo

criss-crossing streets

các con phố giao cắt

criss-cross design

thiết kế xếp chéo

criss-cross fate

số phận giao thoa

criss-cross paths

các con đường giao cắt

criss-cross weave

mẫu đan chéo

Câu ví dụ

the power lines criss-cross the valley, creating a complex web.

các đường dây điện cắt nhau qua thung lũng, tạo thành một mạng lưới phức tạp.

the hiking trail criss-crosses the forest, offering varied views.

đường đi bộ đường dài cắt nhau qua rừng, mang đến nhiều khung cảnh khác nhau.

the river's path criss-crosses the farmland before reaching the sea.

lộ trình của dòng sông cắt qua vùng nông nghiệp trước khi đến biển.

the city streets criss-cross, making navigation challenging.

các con phố của thành phố cắt nhau, khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.

the roots of the tree criss-cross beneath the surface of the ground.

rễ cây cắt nhau dưới bề mặt đất.

the fabric was woven with a criss-cross pattern for added strength.

vải được dệt với họa tiết criss-cross để tăng thêm độ bền.

the children drew criss-cross lines on the pavement with chalk.

các em bé vẽ những đường criss-cross trên vỉa hè bằng phấn.

the railway lines criss-cross the country, connecting major cities.

các tuyến đường sắt cắt nhau khắp cả nước, kết nối các thành phố lớn.

the data cables criss-cross beneath the floor of the office.

các cáp dữ liệu cắt nhau dưới sàn văn phòng.

the design featured a criss-cross arrangement of metal supports.

thiết kế có các cấu trúc đỡ bằng kim loại được sắp xếp criss-cross.

the athlete's movements were quick and criss-cross, avoiding the opponent.

các động tác của vận động viên nhanh nhẹn và criss-cross, tránh đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay