selection criteria
tiêu chí lựa chọn
evaluation criteria
tiêu chí đánh giá
admission criteria
tiêu chí tuyển sinh
quality criteria
tiêu chí chất lượng
performance criteria
tiêu chí hiệu suất
eligibility criteria
tiêu chí đủ điều kiện
criteria set
tập tiêu chí
criteria list
danh sách tiêu chí
criteria framework
khung tiêu chí
criteria weight
trọng số tiêu chí
we must establish clear criteria for evaluating the proposals.
Chúng tôi phải thiết lập các tiêu chí rõ ràng để đánh giá các đề xuất.
the selection criteria for the scholarship are quite strict.
Các tiêu chí lựa chọn học bổng khá nghiêm ngặt.
different countries have different criteria for immigration.
Các quốc gia khác nhau có các tiêu chí nhập cư khác nhau.
she met all the criteria for the job position.
Cô ấy đáp ứng tất cả các tiêu chí cho vị trí công việc.
we need to review the criteria before making a decision.
Chúng ta cần xem xét các tiêu chí trước khi đưa ra quyết định.
the criteria for success in this project are well-defined.
Các tiêu chí để thành công trong dự án này được xác định rõ ràng.
he didn't meet the criteria to qualify for the competition.
Anh ấy không đáp ứng các tiêu chí để đủ điều kiện tham gia cuộc thi.
they are revising the criteria for product quality assessment.
Họ đang sửa đổi các tiêu chí đánh giá chất lượng sản phẩm.
the criteria used in this study are based on recent research.
Các tiêu chí được sử dụng trong nghiên cứu này dựa trên các nghiên cứu gần đây.
we should all agree on the criteria for judging the contest.
Chúng ta đều nên đồng ý về các tiêu chí để đánh giá cuộc thi.
selection criteria
tiêu chí lựa chọn
evaluation criteria
tiêu chí đánh giá
admission criteria
tiêu chí tuyển sinh
quality criteria
tiêu chí chất lượng
performance criteria
tiêu chí hiệu suất
eligibility criteria
tiêu chí đủ điều kiện
criteria set
tập tiêu chí
criteria list
danh sách tiêu chí
criteria framework
khung tiêu chí
criteria weight
trọng số tiêu chí
we must establish clear criteria for evaluating the proposals.
Chúng tôi phải thiết lập các tiêu chí rõ ràng để đánh giá các đề xuất.
the selection criteria for the scholarship are quite strict.
Các tiêu chí lựa chọn học bổng khá nghiêm ngặt.
different countries have different criteria for immigration.
Các quốc gia khác nhau có các tiêu chí nhập cư khác nhau.
she met all the criteria for the job position.
Cô ấy đáp ứng tất cả các tiêu chí cho vị trí công việc.
we need to review the criteria before making a decision.
Chúng ta cần xem xét các tiêu chí trước khi đưa ra quyết định.
the criteria for success in this project are well-defined.
Các tiêu chí để thành công trong dự án này được xác định rõ ràng.
he didn't meet the criteria to qualify for the competition.
Anh ấy không đáp ứng các tiêu chí để đủ điều kiện tham gia cuộc thi.
they are revising the criteria for product quality assessment.
Họ đang sửa đổi các tiêu chí đánh giá chất lượng sản phẩm.
the criteria used in this study are based on recent research.
Các tiêu chí được sử dụng trong nghiên cứu này dựa trên các nghiên cứu gần đây.
we should all agree on the criteria for judging the contest.
Chúng ta đều nên đồng ý về các tiêu chí để đánh giá cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay