cross-dresses often
thường xuyên mặc trang phục của giới tính khác
he cross-dressed
anh ấy đã mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing performer
nghệ sĩ mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressed as woman
mặc trang phục của giới tính khác như một người phụ nữ
cross-dressing community
đại diện cộng đồng mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing act
biểu diễn mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing style
phong cách mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressed once
đã mặc trang phục của giới tính khác một lần
cross-dressing identity
định dạng bản thân qua việc mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing behavior
hành vi mặc trang phục của giới tính khác
he occasionally cross-dresses for fun with his friends at home.
Anh ấy thỉnh thoảng mặc trang phục của giới tính khác để vui chơi cùng bạn bè ở nhà.
the play featured a character who cross-dresses to disguise their identity.
Bản thân vở kịch có một nhân vật mặc trang phục của giới tính khác để che giấu danh tính của họ.
some performers cross-dress to create a comedic effect on stage.
Một số diễn viên mặc trang phục của giới tính khác để tạo hiệu ứng hài hước trên sân khấu.
she cross-dresses as a man for a role in the upcoming film.
Cô ấy mặc trang phục của nam giới để đảm nhận vai diễn trong bộ phim sắp tới.
the historical figure was known to cross-dress in private.
Người nổi tiếng trong lịch sử được biết đến với việc mặc trang phục của giới tính khác trong tư nhân.
he enjoys cross-dressing and exploring different gender expressions.
Anh ấy thích mặc trang phục của giới tính khác và khám phá các biểu hiện giới tính khác nhau.
the character cross-dresses to challenge societal norms and expectations.
Nhân vật mặc trang phục của giới tính khác để thách thức các chuẩn mực và kỳ vọng xã hội.
the actor skillfully cross-dresses to portray a complex character.
Diễn viên khéo léo mặc trang phục của giới tính khác để thể hiện một nhân vật phức tạp.
she cross-dresses as part of her artistic performance.
Cô ấy mặc trang phục của giới tính khác làm một phần của màn trình diễn nghệ thuật của mình.
the group often cross-dresses for themed parties and events.
Nhóm thường xuyên mặc trang phục của giới tính khác cho các bữa tiệc và sự kiện theo chủ đề.
he cross-dresses to express his creativity and individuality.
Anh ấy mặc trang phục của giới tính khác để thể hiện sự sáng tạo và cá tính của mình.
cross-dresses often
thường xuyên mặc trang phục của giới tính khác
he cross-dressed
anh ấy đã mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing performer
nghệ sĩ mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressed as woman
mặc trang phục của giới tính khác như một người phụ nữ
cross-dressing community
đại diện cộng đồng mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing act
biểu diễn mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing style
phong cách mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressed once
đã mặc trang phục của giới tính khác một lần
cross-dressing identity
định dạng bản thân qua việc mặc trang phục của giới tính khác
cross-dressing behavior
hành vi mặc trang phục của giới tính khác
he occasionally cross-dresses for fun with his friends at home.
Anh ấy thỉnh thoảng mặc trang phục của giới tính khác để vui chơi cùng bạn bè ở nhà.
the play featured a character who cross-dresses to disguise their identity.
Bản thân vở kịch có một nhân vật mặc trang phục của giới tính khác để che giấu danh tính của họ.
some performers cross-dress to create a comedic effect on stage.
Một số diễn viên mặc trang phục của giới tính khác để tạo hiệu ứng hài hước trên sân khấu.
she cross-dresses as a man for a role in the upcoming film.
Cô ấy mặc trang phục của nam giới để đảm nhận vai diễn trong bộ phim sắp tới.
the historical figure was known to cross-dress in private.
Người nổi tiếng trong lịch sử được biết đến với việc mặc trang phục của giới tính khác trong tư nhân.
he enjoys cross-dressing and exploring different gender expressions.
Anh ấy thích mặc trang phục của giới tính khác và khám phá các biểu hiện giới tính khác nhau.
the character cross-dresses to challenge societal norms and expectations.
Nhân vật mặc trang phục của giới tính khác để thách thức các chuẩn mực và kỳ vọng xã hội.
the actor skillfully cross-dresses to portray a complex character.
Diễn viên khéo léo mặc trang phục của giới tính khác để thể hiện một nhân vật phức tạp.
she cross-dresses as part of her artistic performance.
Cô ấy mặc trang phục của giới tính khác làm một phần của màn trình diễn nghệ thuật của mình.
the group often cross-dresses for themed parties and events.
Nhóm thường xuyên mặc trang phục của giới tính khác cho các bữa tiệc và sự kiện theo chủ đề.
he cross-dresses to express his creativity and individuality.
Anh ấy mặc trang phục của giới tính khác để thể hiện sự sáng tạo và cá tính của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay