cross-link

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌlɪŋk]/
[Anh]/[ˈkrɑːsˌlɪŋk]/

Dịch

v. Liên kết hoặc nối kết ngang qua; tạo liên kết chéo giữa các chuỗi polymer; liên kết hoặc nối kết ngang qua một thứ gì đó.
n. Một liên kết hóa học được hình thành giữa hai chuỗi polymer; một kết nối hoặc liên kết chéo hoặc bắc qua một thứ gì đó.
Word Forms
số nhiềucross-links

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-link data

Dữ liệu liên kết chéo

cross-linking agents

Chất liên kết chéo

cross-linked polymer

Polyme liên kết chéo

cross-linking process

Quy trình liên kết chéo

cross-link network

Mạng liên kết chéo

cross-linking study

Nghiên cứu liên kết chéo

cross-linked structure

Cấu trúc liên kết chéo

cross-linking reaction

Phản ứng liên kết chéo

cross-linking site

Vị trí liên kết chéo

cross-linked material

Vật liệu liên kết chéo

Câu ví dụ

the polymer chains began to cross-link, creating a stronger material.

Chuỗi polymer bắt đầu liên kết chéo, tạo ra vật liệu chắc chắn hơn.

excessive cross-linking can make the plastic brittle and less flexible.

Liên kết chéo quá mức có thể làm cho nhựa giòn và kém linh hoạt hơn.

we studied the effect of temperature on cross-link density in the rubber.

Chúng tôi đã nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ đến mật độ liên kết chéo trong cao su.

the cross-link reaction is crucial for the gel's formation.

Phản ứng liên kết chéo là rất quan trọng cho việc hình thành gel.

the adhesive uses a unique cross-linking agent for superior bonding.

Chất dính sử dụng một tác nhân liên kết chéo độc đáo để có độ bám dính vượt trội.

careful control of the cross-linking process is essential for quality.

Việc kiểm soát cẩn thận quá trình liên kết chéo là rất cần thiết để đảm bảo chất lượng.

the researchers investigated the formation of cross-links between proteins.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra việc hình thành liên kết chéo giữa các protein.

the cross-link density influenced the material's mechanical properties.

Mật độ liên kết chéo ảnh hưởng đến tính chất cơ học của vật liệu.

a higher degree of cross-linking resulted in increased chemical resistance.

Mức độ liên kết chéo cao hơn dẫn đến khả năng chống hóa chất tăng lên.

the cross-link network provided excellent structural support.

Mạng lưới liên kết chéo cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc tuyệt vời.

we need to optimize the cross-linking conditions for this application.

Chúng ta cần tối ưu hóa điều kiện liên kết chéo cho ứng dụng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay