| số nhiều | crouds |
the crowd cheered as the band took the stage.
Khán giả reo hò khi ban nhạc bước lên sân khấu.
a large crowd gathered outside the stadium.
Một đám đông lớn tập trung bên ngoài sân vận động.
the crowd went wild when the goal was scored.
Khán giả điên cuồng khi bàn thắng được ghi.
we lost our friends in the crowded marketplace.
Chúng tôi đã mất bạn bè trong khu chợ đông đúc.
the crowd dispersed after the concert ended.
Đám đông tan散 sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
she pushed her way through the crowd to reach the front.
Cô ấy lấn át đám đông để đến phía trước.
the crowd was getting restless waiting for the show to start.
Đám đông đang trở nên bồn chồn khi chờ đợi buổi biểu diễn bắt đầu.
a curious crowd gathered around the street performer.
Một đám đông tò mò tập trung quanh nghệ sĩ đường phố.
the crowd shouted slogans during the protest march.
Đám đông hò vang các khẩu hiệu trong cuộc tuần hành biểu tình.
the crowd spilled out onto the streets after the game.
Đám đông tràn ra ngoài đường phố sau trận đấu.
the experienced comedian knew how to work a crowd.
Nghệ sĩ hài có kinh nghiệm biết cách điều khiển đám đông.
the crowd showed their appreciation with a standing ovation.
Đám đông bày tỏ sự trân trọng bằng cách đứng dậy vỗ tay.
the crowd surged forward when the gates opened.
Đám đông xô đẩy về phía trước khi cổng mở ra.
the crowd fell silent when the president began to speak.
Đám đông im lặng khi tổng thống bắt đầu phát biểu.
the crowd cheered as the band took the stage.
Khán giả reo hò khi ban nhạc bước lên sân khấu.
a large crowd gathered outside the stadium.
Một đám đông lớn tập trung bên ngoài sân vận động.
the crowd went wild when the goal was scored.
Khán giả điên cuồng khi bàn thắng được ghi.
we lost our friends in the crowded marketplace.
Chúng tôi đã mất bạn bè trong khu chợ đông đúc.
the crowd dispersed after the concert ended.
Đám đông tan散 sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
she pushed her way through the crowd to reach the front.
Cô ấy lấn át đám đông để đến phía trước.
the crowd was getting restless waiting for the show to start.
Đám đông đang trở nên bồn chồn khi chờ đợi buổi biểu diễn bắt đầu.
a curious crowd gathered around the street performer.
Một đám đông tò mò tập trung quanh nghệ sĩ đường phố.
the crowd shouted slogans during the protest march.
Đám đông hò vang các khẩu hiệu trong cuộc tuần hành biểu tình.
the crowd spilled out onto the streets after the game.
Đám đông tràn ra ngoài đường phố sau trận đấu.
the experienced comedian knew how to work a crowd.
Nghệ sĩ hài có kinh nghiệm biết cách điều khiển đám đông.
the crowd showed their appreciation with a standing ovation.
Đám đông bày tỏ sự trân trọng bằng cách đứng dậy vỗ tay.
the crowd surged forward when the gates opened.
Đám đông xô đẩy về phía trước khi cổng mở ra.
the crowd fell silent when the president began to speak.
Đám đông im lặng khi tổng thống bắt đầu phát biểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay