crystallisations

[Mỹ]/ˌkrɪs.təl.aɪˈzeɪ.ʃənz/
[Anh]/ˌkrɪs.təl.əˈzeɪ.ʃənz/

Dịch

n.quá trình hình thành tinh thể rắn từ dung dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

new crystallisations

kết tinh mới

chemical crystallisations

kết tinh hóa học

rapid crystallisations

kết tinh nhanh chóng

solid crystallisations

kết tinh rắn

phase crystallisations

kết tinh pha

controlled crystallisations

kết tinh kiểm soát

micro crystallisations

kết tinh vi mô

organic crystallisations

kết tinh hữu cơ

natural crystallisations

kết tinh tự nhiên

crystallisations process

quá trình kết tinh

Câu ví dụ

crystallisations of sugar can be seen in the jar.

Người ta có thể nhìn thấy sự kết tinh của đường trong lọ.

the crystallisations formed beautiful patterns.

Những tinh thể đã tạo ra những hoa văn đẹp mắt.

scientists study the crystallisations of different minerals.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự kết tinh của các khoáng chất khác nhau.

crystallisations can indicate the purity of a substance.

Sự kết tinh có thể cho thấy độ tinh khiết của một chất.

the artist was inspired by the crystallisations of ice.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ sự kết tinh của băng.

crystallisations occur when the temperature drops.

Sự kết tinh xảy ra khi nhiệt độ giảm.

she observed the crystallisations under a microscope.

Cô quan sát sự kết tinh dưới kính hiển vi.

crystallisations can vary in size and shape.

Sự kết tinh có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.

the crystallisations formed during the cooling process.

Sự kết tinh hình thành trong quá trình làm nguội.

he explained the process of crystallisations in detail.

Anh ta giải thích chi tiết về quá trình kết tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay