solidifications

[Mỹ]/sɒlɪdɪfɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/sɑːlɪdɪfɪˈkeɪʃənz/

Dịch

n.quá trình trở nên rắn; hành động kết hợp hoặc hình thành một thể thống nhất; sự tập trung của một chất

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid solidifications

khủng cáo rắn

thermal solidifications

khủng cáo nhiệt

solidifications process

quá trình rắn

solidifications techniques

kỹ thuật rắn

solidifications rate

tỷ lệ rắn

solidifications methods

phương pháp rắn

solidifications analysis

phân tích rắn

solidifications phenomena

hiện tượng rắn

solidifications models

mô hình rắn

solidifications studies

nghiên cứu rắn

Câu ví dụ

the solidifications of the material occurred at low temperatures.

quá trình rắn hóa của vật liệu xảy ra ở nhiệt độ thấp.

different solidifications can affect the final properties of the product.

các quá trình rắn hóa khác nhau có thể ảnh hưởng đến các tính chất cuối cùng của sản phẩm.

the study focused on the solidifications in various chemical processes.

nghiên cứu tập trung vào quá trình rắn hóa trong các quy trình hóa học khác nhau.

understanding solidifications is crucial for material science.

hiểu về quá trình rắn hóa rất quan trọng đối với khoa học vật liệu.

solidifications can lead to changes in the material's structure.

quá trình rắn hóa có thể dẫn đến những thay đổi trong cấu trúc vật liệu.

we observed the solidifications under different environmental conditions.

chúng tôi đã quan sát quá trình rắn hóa trong các điều kiện môi trường khác nhau.

the rate of solidifications can vary significantly.

tốc độ của quá trình rắn hóa có thể khác nhau đáng kể.

innovations in solidifications have improved manufacturing processes.

các cải tiến trong quá trình rắn hóa đã cải thiện các quy trình sản xuất.

researchers are exploring new methods of solidifications in polymers.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp mới về quá trình rắn hóa ở các polyme.

solidifications play a key role in the production of ceramics.

quá trình rắn hóa đóng vai trò quan trọng trong sản xuất gốm sứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay