cto

[Mỹ]/ˌsiː-tiː-ˈəʊ/
[Anh]/ˌsiː-tiː-ˈoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Chief Technology Officer; Central Telegraph Office
Các dạng của từ
số nhiềuctos

Cụm từ & Cách kết hợp

cto search

Tìm kiếm CTO

cto role

Vai trò CTO

cto responsibilities

Nhiệm vụ của CTO

cto experience

Kinh nghiệm CTO

cto candidate

Ứng viên CTO

cto interview

Phỏng vấn CTO

cto salary

Lương CTO

cto duties

Nhiệm vụ CTO

cto profile

Hồ sơ CTO

cto skills

Kỹ năng CTO

Câu ví dụ

the startup hired a new cto with extensive experience in ai.

Doanh nghiệp khởi nghiệp đã thuê một CTO mới có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực AI.

our cto is responsible for the company's technology strategy.

CTO của chúng tôi chịu trách nhiệm về chiến lược công nghệ của công ty.

the cto presented the quarterly roadmap to the board of directors.

CTO đã trình bày lộ trình hàng quý trước hội đồng quản trị.

we need a cto who can scale our infrastructure effectively.

Chúng ta cần một CTO có thể mở rộng hạ tầng của chúng ta một cách hiệu quả.

the cto collaborated with the engineering team on the new product launch.

CTO đã hợp tác với nhóm kỹ thuật trong việc ra mắt sản phẩm mới.

the cto's vision is to make us a leader in cloud computing.

Định hướng của CTO là trở thành nhà lãnh đạo trong lĩnh vực điện toán đám mây.

the cto regularly attends industry conferences to stay updated.

CTO thường xuyên tham dự các hội nghị ngành để cập nhật thông tin.

the cto championed the adoption of devops practices within the organization.

CTO đã ủng hộ việc áp dụng các thực hành DevOps trong tổ chức.

the cto reported strong growth in user engagement to the investors.

CTO đã báo cáo sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương tác người dùng cho các nhà đầu tư.

the cto is evaluating several potential acquisitions in the cybersecurity space.

CTO đang đánh giá một số thương vụ mua lại tiềm năng trong lĩnh vực an ninh mạng.

the cto emphasized the importance of data security and privacy.

CTO nhấn mạnh tầm quan trọng của an ninh và quyền riêng tư dữ liệu.

the cto led the team in developing a new mobile application.

CTO đã dẫn dắt nhóm trong việc phát triển một ứng dụng di động mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay