| số nhiều | curiums |
curium isotope
đồng vị của cụm lantan
curium metal
kim loại cụm lantan
curium compound
hợp chất của cụm lantan
curium radiation
phát xạ của cụm lantan
curium sample
mẫu cụm lantan
curium storage
lưu trữ cụm lantan
curium usage
sử dụng cụm lantan
curium properties
tính chất của cụm lantan
curium research
nghiên cứu về cụm lantan
curium applications
ứng dụng của cụm lantan
curium is a synthetic element used in nuclear reactors.
curium là một nguyên tố tổng hợp được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân.
the discovery of curium was a significant milestone in chemistry.
sự phát hiện ra curium là một cột mốc quan trọng trong hóa học.
scientists are researching the properties of curium.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của curium.
curium can be used in advanced medical treatments.
curium có thể được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế tiên tiến.
handling curium requires strict safety precautions.
xử lý curium đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn nghiêm ngặt.
curium has a high atomic number of 96.
curium có số nguyên tử cao là 96.
curium isotopes are important in scientific research.
các đồng vị của curium rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
curium was named after marie and pierre curie.
curium được đặt tên theo marie và pierre curie.
curium can emit alpha particles during decay.
curium có thể phát ra các hạt alpha trong quá trình phân rã.
many laboratories work with curium for various experiments.
nhiều phòng thí nghiệm làm việc với curium cho các thí nghiệm khác nhau.
curium isotope
đồng vị của cụm lantan
curium metal
kim loại cụm lantan
curium compound
hợp chất của cụm lantan
curium radiation
phát xạ của cụm lantan
curium sample
mẫu cụm lantan
curium storage
lưu trữ cụm lantan
curium usage
sử dụng cụm lantan
curium properties
tính chất của cụm lantan
curium research
nghiên cứu về cụm lantan
curium applications
ứng dụng của cụm lantan
curium is a synthetic element used in nuclear reactors.
curium là một nguyên tố tổng hợp được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân.
the discovery of curium was a significant milestone in chemistry.
sự phát hiện ra curium là một cột mốc quan trọng trong hóa học.
scientists are researching the properties of curium.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của curium.
curium can be used in advanced medical treatments.
curium có thể được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế tiên tiến.
handling curium requires strict safety precautions.
xử lý curium đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn nghiêm ngặt.
curium has a high atomic number of 96.
curium có số nguyên tử cao là 96.
curium isotopes are important in scientific research.
các đồng vị của curium rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
curium was named after marie and pierre curie.
curium được đặt tên theo marie và pierre curie.
curium can emit alpha particles during decay.
curium có thể phát ra các hạt alpha trong quá trình phân rã.
many laboratories work with curium for various experiments.
nhiều phòng thí nghiệm làm việc với curium cho các thí nghiệm khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay