plutonium

[Mỹ]/pluː'təʊnɪəm/
[Anh]/plu'tonɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học kim loại phóng xạ được sử dụng trong sản xuất năng lượng nguyên tử.

Câu ví dụ

one tonne of plutonium extracted from spent nuclear fuel

một tấn plutoni được chiết xuất từ nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.

Plutonium was first discovered in a Berkeley lab (as were the aptly-named berkelium and californium).

Plutonium lần đầu tiên được phát hiện trong một phòng thí nghiệm ở Berkeley (cũng như berkelium và californium, được đặt tên một cách phù hợp).

Plutonium is a radioactive chemical element.

Plutoni là một nguyên tố hóa học phóng xạ.

Nuclear reactors use plutonium as fuel.

Các nhà máy phản ứng hạt nhân sử dụng plutoni làm nhiên liệu.

Plutonium is highly toxic and poses a serious health risk.

Plutoni rất độc hại và gây ra nguy cơ nghiêm trọng cho sức khỏe.

Countries monitor the production and use of plutonium for security reasons.

Các quốc gia giám sát sản xuất và sử dụng plutoni vì lý do an ninh.

Plutonium is a key component in nuclear weapons.

Plutoni là một thành phần quan trọng trong vũ khí hạt nhân.

The disposal of plutonium waste is a major environmental concern.

Việc xử lý chất thải plutoni là một vấn đề môi trường lớn.

Plutonium can be used in nuclear medicine for certain treatments.

Plutoni có thể được sử dụng trong y học hạt nhân cho một số phương pháp điều trị.

The smuggling of plutonium is a serious crime with severe consequences.

Việc buôn lậu plutoni là một tội nghiêm trọng với những hậu quả nghiêm trọng.

Plutonium has a long half-life, making it dangerous for thousands of years.

Plutoni có chu kỳ bán rã dài, khiến nó trở nên nguy hiểm trong hàng ngàn năm.

Scientists continue to research safer ways to handle plutonium.

Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu các phương pháp an toàn hơn để xử lý plutoni.

Ví dụ thực tế

We built one bomb, it's not a real bomb, it's no plutonium.

Chúng tôi đã chế tạo một quả bom, đó không phải là một quả bom thật, nó không chứa plutonium.

Nguồn: Selected Film and Television News

That means there's enough plutonium to poison a hundred million people.

Điều đó có nghĩa là có đủ plutonium để đầu độc một trăm triệu người.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Not everyone is convinced, for plutonium is unstable.

Không phải ai cũng tin, vì plutonium rất không ổn định.

Nguồn: The Economist - Technology

Because inside, there are 100kg of plutonium.

Bởi vì bên trong có 100kg plutonium.

Nguồn: Rescue Chernobyl

We went to see the North Korean plutonium processing plant.

Chúng tôi đã đến thăm nhà máy xử lý plutonium của Triều Tiên.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

It is used to produce plutonium to build nuclear weapons.

Nó được sử dụng để sản xuất plutonium để chế tạo vũ khí hạt nhân.

Nguồn: CNN Selected August 2016 Collection

This deal denies Iran the plutonium necessary to build a bomb.

Thỏa thuận này từ chối Iran quyền tiếp cận plutonium cần thiết để chế tạo bom.

Nguồn: Obama's weekly television address.

A large plant for the enrichment of uranium and production of some plutonium.

Một nhà máy lớn để làm giàu uranium và sản xuất một số plutonium.

Nguồn: Vox opinion

Inside that little sphere of plutonium is an even tinier sphere of polonium and beryllium.

Bên trong quả cầu nhỏ đó là một quả cầu nhỏ hơn nữa của polonium và beryllium.

Nguồn: Connection Magazine

The United States gave 331 kilograms of weapons-grade plutonium to Japan during the Cold War.

Hoa Kỳ đã trao 331 kg plutonium cấp độ vũ khí cho Nhật Bản trong Chiến tranh Lạnh.

Nguồn: CRI Online March 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay