pointer

[Mỹ]/'pɒɪntə/
[Anh]/'pɔɪntɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chỉ số; gợi ý; một vật được sử dụng để chỉ hoặc chỉ định; một cây gậy hoặc que được sử dụng để giảng dạy.

Cụm từ & Cách kết hợp

mouse pointer

con trỏ chuột

pointer finger

ngón trỏ

pointer arrow

mũi tên trỏ

laser pointer

mỏ laser

stack pointer

con trỏ ngăn xếp

pointer type

kiểu trỏ

null pointer

con trỏ null

pointer variable

biến trỏ

wire pointer

con trỏ dây

instruction pointer

con trỏ lệnh

Câu ví dụ

Move the mouse pointer to the menu bar.

Di chuyển con trỏ chuột đến thanh menu.

A light pointer is often useful with a slide projector.

Một con trỏ ánh sáng thường hữu ích khi sử dụng đèn chiếu slide.

the figures were a pointer to gradual economic recovery.

các con số cho thấy sự phục hồi kinh tế dần dần.

here are some pointers on how to go about the task.

Dưới đây là một số lời khuyên về cách thực hiện nhiệm vụ.

interest rates and other pointers in the economic forecast.

Các mức lãi suất và các yếu tố khác trong dự báo kinh tế.

His symptoms gave no obvious pointer to a possible diagnosis.

Các triệu chứng của anh ấy không cho thấy bất kỳ dấu hiệu rõ ràng nào về một chẩn đoán có thể xảy ra.

- If you move your '''mouse''' pointer over a pattern, a small popover box should appear.

- Nếu bạn di chuyển con trỏ '''chuột''' của mình qua một mẫu, một hộp thông tin nhỏ sẽ xuất hiện.

Turn on and cut function details: The table shows the turn on and cut situations as pointer moves deasil, and the function is opposite while the pointer moves widdershins.

Chi tiết chức năng bật và cắt: Bảng hiển thị các tình huống bật và cắt khi con trỏ di chuyển theo chiều kim đồng hồ, và chức năng ngược lại khi con trỏ di chuyển ngược chiều kim đồng hồ.

2.Turn on and cut function details: The table shows the turn on and cut situations as pointer moves deasil, and the function is opposite while the pointer moves widdershins.

2. Chi tiết chức năng bật và cắt: Bảng hiển thị các tình huống bật và cắt khi con trỏ di chuyển theo chiều kim đồng hồ, và chức năng ngược lại khi con trỏ di chuyển ngược chiều kim đồng hồ.

When you access the struct through the interface pointer, you don't have to unbox the struct to access that object.

Khi bạn truy cập struct thông qua con trỏ giao diện, bạn không cần phải giải nén struct để truy cập đối tượng đó.

controller so i need some basic knowledge (about array, pointer, hearder file, function, and so on), any recommend book(is available online can be download), web-page link to embedded C for 8051.

bộ điều khiển vì vậy tôi cần một số kiến ​​thức cơ bản (về mảng, con trỏ, tệp tiêu đề, hàm, và như vậy), bất kỳ cuốn sách nào được khuyên dùng (có sẵn trực tuyến có thể tải xuống), liên kết trang web đến C nhúng cho 8051.

Ví dụ thực tế

He scored four three pointers, knocking in this...

Anh ấy đã ghi được bốn cú ba điểm, ghi thêm...

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

Someone pointed out Lab thinks he's a pointer.

Có người chỉ ra rằng Lab nghĩ rằng anh ấy là một người chỉ dẫn.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

If you want, I can give you some pointers.

Nếu bạn muốn, tôi có thể cho bạn một vài lời khuyên.

Nguồn: Out of Control Season 3

Ooh, got any pointers for him?

Ooh, bạn có lời khuyên nào cho anh ấy không?

Nguồn: Modern Family - Season 05

The mouse moves the pointer, or cursor, on the computer screen.

Con chuột di chuyển con trỏ, hoặc con trỏ, trên màn hình máy tính.

Nguồn: VOA Special November 2013 Collection

Wonder if these guys would chase a laser pointer like a cat does?

Không biết những người này có đuổi theo đèn laser giống như mèo không?

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

One is the magnetic pointer which shows the direction of the magnetic north.

Một là kim chỉ từ tính, dùng để chỉ hướng của từ bắc.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Did you see what happened when I shined that laser pointer behind the spider?

Bạn có thấy điều gì xảy ra khi tôi chiếu đèn laser phía sau nhện không?

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Unlike an English pointer, labs are not known as pretty pointers when they spot prey.

Không giống như một người chỉ dẫn tiếng Anh, chó Labrador không được biết đến là những người chỉ dẫn đẹp khi chúng phát hiện con mồi.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

Yeah, you've got a laser pointer, you can fix it on the wall, yeah.

Ừ, bạn có đèn laser, bạn có thể gắn nó lên tường, ừ.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay