custom-mades

[Mỹ]/ˌkʌstəmˈmeɪd/
[Anh]/ˌkʌstəmˈmeɪd/

Dịch

adj. được làm hoặc thực hiện theo thông số kỹ thuật của người mua.

Cụm từ & Cách kết hợp

custom-made suit

áo vest may đo

custom-made furniture

đồ nội thất may đo

custom-made dress

váy áo may đo

custom-made gift

quà tặng may đo

custom-made jewelry

trang sức may đo

making custom-made items

làm đồ may đo

custom-made cake

bánh ngọt may đo

custom-made shoes

giày dép may đo

get custom-made

đặt may

custom-made design

thiết kế may đo

Câu ví dụ

we ordered custom-made furniture for our new living room.

Chúng tôi đã đặt đồ nội thất được làm riêng cho phòng khách mới của chúng tôi.

she wore a beautiful custom-made dress to the wedding.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy được may riêng rất đẹp đến đám cưới.

the tailor specializes in custom-made suits for men.

Thợ may chuyên làm các bộ suit được may riêng cho nam giới.

he designed a custom-made phone case to protect his device.

Anh ấy đã thiết kế một vỏ điện thoại được làm riêng để bảo vệ thiết bị của mình.

they built a custom-made playground for the children in the park.

Họ đã xây một sân chơi được làm riêng cho những đứa trẻ trong công viên.

the jeweler created a custom-made ring with sparkling diamonds.

Người thợ kim hoàn đã tạo ra một chiếc nhẫn được làm riêng với những viên kim cương lấp lánh.

the company offers custom-made software solutions for businesses.

Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm được làm riêng cho doanh nghiệp.

we requested a custom-made cake for my daughter's birthday.

Chúng tôi đã yêu cầu một chiếc bánh được làm riêng cho sinh nhật của con gái tôi.

the artist crafted a custom-made frame for the painting.

Nghệ sĩ đã tạo ra một khung tranh được làm riêng cho bức tranh.

they provided a custom-made training program to meet our needs.

Họ cung cấp một chương trình đào tạo được làm riêng để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.

the architect designed a custom-made house with eco-friendly features.

Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà được làm riêng với các tính năng thân thiện với môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay