dared to dream
dám ước mơ
dared not speak
không dám nói
dared me to
dám thách tôi
dared say that
dám nói như vậy
dared to jump
dám nhảy
dared challenge him
dám thách anh ấy
dared ask why
dám hỏi tại sao
dared not move
không dám nhúc nhích
dared to try
dám thử
dared suggest it
dám đề nghị điều đó
he dared to jump off the high dive, despite his fear.
Anh ấy đã dám nhảy xuống bục nhảy cao dù sợ hãi.
did you dare to ask your boss for a raise?
Bạn có dám hỏi tăng lương của sếp không?
she dared not speak her mind in the meeting.
Cô ấy không dám bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
i dared him to swim across the lake.
Tôi đã thách anh ấy bơi qua hồ.
they dared to challenge the established order.
Họ đã dám thách thức trật tự đã được thiết lập.
he dared me to climb the old oak tree.
Anh ấy đã thách tôi leo cây sồi cổ.
she dared to dream of a better future.
Cô ấy đã dám mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.
no one dared to disagree with the ceo.
Không ai dám bất đồng với giám đốc điều hành.
he dared to defy the rules and regulations.
Anh ấy đã dám chống lại các quy tắc và quy định.
she dared to leave her job and start a business.
Cô ấy đã dám rời khỏi công việc và bắt đầu kinh doanh.
they dared to explore the uncharted territory.
Họ đã dám khám phá vùng lãnh thổ chưa được khai phá.
dared to dream
dám ước mơ
dared not speak
không dám nói
dared me to
dám thách tôi
dared say that
dám nói như vậy
dared to jump
dám nhảy
dared challenge him
dám thách anh ấy
dared ask why
dám hỏi tại sao
dared not move
không dám nhúc nhích
dared to try
dám thử
dared suggest it
dám đề nghị điều đó
he dared to jump off the high dive, despite his fear.
Anh ấy đã dám nhảy xuống bục nhảy cao dù sợ hãi.
did you dare to ask your boss for a raise?
Bạn có dám hỏi tăng lương của sếp không?
she dared not speak her mind in the meeting.
Cô ấy không dám bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
i dared him to swim across the lake.
Tôi đã thách anh ấy bơi qua hồ.
they dared to challenge the established order.
Họ đã dám thách thức trật tự đã được thiết lập.
he dared me to climb the old oak tree.
Anh ấy đã thách tôi leo cây sồi cổ.
she dared to dream of a better future.
Cô ấy đã dám mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.
no one dared to disagree with the ceo.
Không ai dám bất đồng với giám đốc điều hành.
he dared to defy the rules and regulations.
Anh ấy đã dám chống lại các quy tắc và quy định.
she dared to leave her job and start a business.
Cô ấy đã dám rời khỏi công việc và bắt đầu kinh doanh.
they dared to explore the uncharted territory.
Họ đã dám khám phá vùng lãnh thổ chưa được khai phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay