datastream

[Mỹ]/[ˈdeɪtəstrɪːm]/
[Anh]/[ˈdeɪtəstrɪːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dòng dữ liệu liên tục; một chuỗi các phần tử dữ liệu được truyền hoặc nhận qua mạng hoặc kênh truyền thông; một chuỗi liên tục các giá trị dữ liệu, thường được sử dụng trong phân tích chuỗi thời gian.
Word Forms
số nhiềudatastreams

Cụm từ & Cách kết hợp

datastream analysis

phân tích luồng dữ liệu

process datastreams

phân tích luồng dữ liệu

datastream source

nguồn luồng dữ liệu

real-time datastream

luồng dữ liệu thời gian thực

datastream processing

chủ đề xử lý luồng dữ liệu

analyze datastreams

phân tích luồng dữ liệu

datastream format

định dạng luồng dữ liệu

receive datastream

nhanh luồng dữ liệu

monitor datastreams

theo dõi luồng dữ liệu

datastream volume

thể tích luồng dữ liệu

Câu ví dụ

we need to analyze the datastream for any unusual patterns.

Chúng ta cần phân tích luồng dữ liệu để tìm bất kỳ mô hình bất thường nào.

the real-time datastream provides valuable market insights.

Luồng dữ liệu thời gian thực cung cấp những hiểu biết quý giá về thị trường.

the application processes a continuous datastream of sensor readings.

Ứng dụng xử lý luồng dữ liệu liên tục từ các phép đọc của cảm biến.

we are monitoring the network datastream for security threats.

Chúng ta đang giám sát luồng dữ liệu mạng để phát hiện các mối đe dọa an ninh.

the datastream volume increased significantly during the peak hours.

Thể tích luồng dữ liệu đã tăng đáng kể vào giờ cao điểm.

the system filters the incoming datastream to remove noise.

Hệ thống lọc luồng dữ liệu đầu vào để loại bỏ nhiễu.

visualizing the datastream helps identify trends and anomalies.

Việc trực quan hóa luồng dữ liệu giúp xác định xu hướng và các bất thường.

the datastream format is standardized for interoperability.

Định dạng luồng dữ liệu được chuẩn hóa để đảm bảo tính tương thích.

we are building a pipeline to process the financial datastream.

Chúng ta đang xây dựng một ống dẫn để xử lý luồng dữ liệu tài chính.

the datastream latency must be minimized for optimal performance.

Độ trễ của luồng dữ liệu phải được giảm thiểu để đạt hiệu suất tối ưu.

the researchers analyzed the historical datastream of climate data.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích luồng dữ liệu lịch sử của dữ liệu khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay