decarboniser

[Mỹ]/diːˈkɑːbənaɪzə/
[Anh]/diːˈkɑːrbənaɪzər/

Dịch

n. Một chất hoặc thiết bị được dùng để loại bỏ carbon hoặc các hợp chất carbon khỏi một vật liệu, đặc biệt là trong các quá trình công nghiệp như xử lý kim loại hoặc làm sạch khí thải.
Các dạng của từ
số nhiềudecarbonisers

Cụm từ & Cách kết hợp

decarboniser system

Hệ thống khử carbon

decarboniser technology

Công nghệ khử carbon

decarboniser unit

Đơn vị khử carbon

decarboniser equipment

Thiết bị khử carbon

decarboniser process

Quy trình khử carbon

industrial decarboniser

Khử carbon công nghiệp

decarboniser installation

Lắp đặt khử carbon

decarboniser maintenance

Bảo trì khử carbon

decarboniser performance

Hiệu suất khử carbon

power plant decarboniser

Khử carbon nhà máy điện

Câu ví dụ

the factory installed a new industrial decarboniser to reduce emissions.

nhà máy đã lắp đặt một thiết bị khử carbon công nghiệp mới để giảm phát thải.

using a chemical decarboniser effectively cleans the engine parts.

sử dụng chất khử carbon hóa học giúp làm sạch các bộ phận động cơ hiệu quả.

regular maintenance requires a high-quality decarboniser for best results.

vệ sinh định kỳ cần một chất khử carbon chất lượng cao để đạt kết quả tốt nhất.

the kitchen staff uses a commercial decarboniser for deep cleaning.

nghiệp vụ nhà bếp sử dụng chất khử carbon thương mại để làm sạch sâu.

this soaking decarboniser removes heavy grease and carbon buildup.

chất khử carbon ngâm này loại bỏ mỡ và cặn carbon nặng.

our company supplies an eco-friendly decarboniser to garages.

doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp chất khử carbon thân thiện với môi trường cho các garage.

adding a decarboniser to the cleaning process improves efficiency.

việc thêm chất khử carbon vào quy trình làm sạch giúp cải thiện hiệu suất.

mechanics apply the spray decarboniser directly onto the valves.

kỹ thuật viên phun chất khử carbon dạng xịt trực tiếp lên các van.

the immersion decarboniser tank is heated to speed up the process.

thùng ngâm chất khử carbon được làm nóng để tăng tốc quy trình.

you should wear gloves when handling this strong decarboniser.

bạn nên đeo găng tay khi xử lý chất khử carbon mạnh này.

the new decarboniser unit helps the plant meet environmental standards.

đơn vị khử carbon mới giúp nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn môi trường.

he purchased a non-toxic decarboniser for home appliance maintenance.

anh ấy mua một chất khử carbon không độc để bảo trì thiết bị gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay