legal defences
phòng vệ pháp lý
military defences
phòng vệ quân sự
defensive defences
phòng vệ phòng thủ
national defences
phòng vệ quốc gia
cyber defences
phòng vệ mạng
personal defences
phòng vệ cá nhân
strategic defences
phòng vệ chiến lược
physical defences
phòng vệ vật lý
environmental defences
phòng vệ môi trường
our defences were strong enough to withstand the attack.
hệ thống phòng thủ của chúng tôi đủ mạnh để chống lại cuộc tấn công.
the team is working on improving their defences for the next match.
đội đang nỗ lực cải thiện hệ thống phòng thủ của họ cho trận đấu tiếp theo.
he has built up emotional defences to protect himself.
anh ấy đã xây dựng nên những lá chắn tình cảm để bảo vệ bản thân.
the country invested heavily in its military defences.
quốc gia đã đầu tư mạnh vào hệ thống phòng thủ quân sự của mình.
her defences crumbled when faced with the truth.
hệ thống phòng thủ của cô ấy sụp đổ khi đối mặt với sự thật.
we need to strengthen our defences against cyber attacks.
chúng ta cần tăng cường hệ thống phòng thủ của mình trước các cuộc tấn công mạng.
the castle's defences were impressive and well-planned.
hệ thống phòng thủ của lâu đài rất ấn tượng và được lên kế hoạch kỹ lưỡng.
she lowered her defences and allowed herself to be vulnerable.
cô ấy hạ thấp hệ thống phòng thủ của mình và cho phép mình trở nên dễ bị tổn thương.
the defences of the city were tested during the siege.
hệ thống phòng thủ của thành phố đã được thử thách trong cuộc bao vây.
he relied on his mental defences to cope with stress.
anh ấy dựa vào khả năng phòng thủ tinh thần của mình để đối phó với căng thẳng.
legal defences
phòng vệ pháp lý
military defences
phòng vệ quân sự
defensive defences
phòng vệ phòng thủ
national defences
phòng vệ quốc gia
cyber defences
phòng vệ mạng
personal defences
phòng vệ cá nhân
strategic defences
phòng vệ chiến lược
physical defences
phòng vệ vật lý
environmental defences
phòng vệ môi trường
our defences were strong enough to withstand the attack.
hệ thống phòng thủ của chúng tôi đủ mạnh để chống lại cuộc tấn công.
the team is working on improving their defences for the next match.
đội đang nỗ lực cải thiện hệ thống phòng thủ của họ cho trận đấu tiếp theo.
he has built up emotional defences to protect himself.
anh ấy đã xây dựng nên những lá chắn tình cảm để bảo vệ bản thân.
the country invested heavily in its military defences.
quốc gia đã đầu tư mạnh vào hệ thống phòng thủ quân sự của mình.
her defences crumbled when faced with the truth.
hệ thống phòng thủ của cô ấy sụp đổ khi đối mặt với sự thật.
we need to strengthen our defences against cyber attacks.
chúng ta cần tăng cường hệ thống phòng thủ của mình trước các cuộc tấn công mạng.
the castle's defences were impressive and well-planned.
hệ thống phòng thủ của lâu đài rất ấn tượng và được lên kế hoạch kỹ lưỡng.
she lowered her defences and allowed herself to be vulnerable.
cô ấy hạ thấp hệ thống phòng thủ của mình và cho phép mình trở nên dễ bị tổn thương.
the defences of the city were tested during the siege.
hệ thống phòng thủ của thành phố đã được thử thách trong cuộc bao vây.
he relied on his mental defences to cope with stress.
anh ấy dựa vào khả năng phòng thủ tinh thần của mình để đối phó với căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay