| số nhiều | defrosters |
rear defroster
defroster phía sau
front defroster
defroster phía trước
defroster switch
công tắc sưởi kính
defroster settings
cài đặt sưởi kính
defroster function
chức năng sưởi kính
defroster button
nút sưởi kính
defroster mode
chế độ sưởi kính
defroster controls
điều khiển sưởi kính
defroster fan
quạt sưởi kính
defroster air
không khí sưởi kính
the defroster quickly cleared the windshield.
Bộ làm tan băng đã nhanh chóng làm sạch kính chắn gió.
make sure to turn on the defroster in winter.
Hãy nhớ bật bộ làm tan băng vào mùa đông.
the car's defroster is malfunctioning.
Bộ làm tan băng của xe đang bị trục trặc.
using the defroster can improve visibility.
Sử dụng bộ làm tan băng có thể cải thiện tầm nhìn.
he adjusted the settings on the defroster.
Anh ấy đã điều chỉnh cài đặt trên bộ làm tan băng.
the defroster was left on all night.
Bộ làm tan băng đã được bật cả đêm.
don't forget to check the defroster before driving.
Đừng quên kiểm tra bộ làm tan băng trước khi lái xe.
the defroster helps remove ice from the windows.
Bộ làm tan băng giúp loại bỏ băng khỏi cửa sổ.
she turned on the defroster to warm up the car.
Cô ấy bật bộ làm tan băng để sưởi ấm xe.
the defroster is essential for safe driving in winter.
Bộ làm tan băng rất cần thiết để lái xe an toàn vào mùa đông.
rear defroster
defroster phía sau
front defroster
defroster phía trước
defroster switch
công tắc sưởi kính
defroster settings
cài đặt sưởi kính
defroster function
chức năng sưởi kính
defroster button
nút sưởi kính
defroster mode
chế độ sưởi kính
defroster controls
điều khiển sưởi kính
defroster fan
quạt sưởi kính
defroster air
không khí sưởi kính
the defroster quickly cleared the windshield.
Bộ làm tan băng đã nhanh chóng làm sạch kính chắn gió.
make sure to turn on the defroster in winter.
Hãy nhớ bật bộ làm tan băng vào mùa đông.
the car's defroster is malfunctioning.
Bộ làm tan băng của xe đang bị trục trặc.
using the defroster can improve visibility.
Sử dụng bộ làm tan băng có thể cải thiện tầm nhìn.
he adjusted the settings on the defroster.
Anh ấy đã điều chỉnh cài đặt trên bộ làm tan băng.
the defroster was left on all night.
Bộ làm tan băng đã được bật cả đêm.
don't forget to check the defroster before driving.
Đừng quên kiểm tra bộ làm tan băng trước khi lái xe.
the defroster helps remove ice from the windows.
Bộ làm tan băng giúp loại bỏ băng khỏi cửa sổ.
she turned on the defroster to warm up the car.
Cô ấy bật bộ làm tan băng để sưởi ấm xe.
the defroster is essential for safe driving in winter.
Bộ làm tan băng rất cần thiết để lái xe an toàn vào mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay