defusing tension
giải tỏa căng thẳng
defusing conflict
giải quyết xung đột
defusing anger
giải tỏa sự tức giận
defusing situations
giải quyết các tình huống
defusing threats
giải trừ mối đe dọa
defusing stress
giải tỏa căng thẳng
defusing fear
giải tỏa nỗi sợ
defusing hostility
giải quyết sự thù địch
defusing crises
giải quyết khủng hoảng
defusing negativity
giải quyết những điều tiêu cực
defusing a tense situation requires patience and skill.
phá hủy một tình huống căng thẳng đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
the negotiator was skilled at defusing conflicts.
nhà đàm phán rất giỏi trong việc hóa giải các xung đột.
defusing the bomb was a risky but necessary task.
hóa giải quả bom là một nhiệm vụ rủi ro nhưng cần thiết.
she has a talent for defusing arguments between friends.
cô ấy có tài năng hóa giải những cuộc tranh cãi giữa bạn bè.
defusing the situation quickly can prevent further escalation.
hóa giải tình hình nhanh chóng có thể ngăn chặn leo thang thêm.
he used humor as a way of defusing the awkwardness.
anh ấy sử dụng sự hài hước như một cách để hóa giải sự khó xử.
defusing tension in the workplace can improve productivity.
hóa giải căng thẳng tại nơi làm việc có thể cải thiện năng suất.
they focused on defusing the crisis before it got worse.
họ tập trung vào việc hóa giải cuộc khủng hoảng trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
training in conflict resolution helps in defusing potential issues.
đào tạo về giải quyết xung đột giúp hóa giải các vấn đề tiềm ẩn.
defusing the customer's anger was crucial for maintaining business.
hóa giải sự tức giận của khách hàng là rất quan trọng để duy trì hoạt động kinh doanh.
defusing tension
giải tỏa căng thẳng
defusing conflict
giải quyết xung đột
defusing anger
giải tỏa sự tức giận
defusing situations
giải quyết các tình huống
defusing threats
giải trừ mối đe dọa
defusing stress
giải tỏa căng thẳng
defusing fear
giải tỏa nỗi sợ
defusing hostility
giải quyết sự thù địch
defusing crises
giải quyết khủng hoảng
defusing negativity
giải quyết những điều tiêu cực
defusing a tense situation requires patience and skill.
phá hủy một tình huống căng thẳng đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
the negotiator was skilled at defusing conflicts.
nhà đàm phán rất giỏi trong việc hóa giải các xung đột.
defusing the bomb was a risky but necessary task.
hóa giải quả bom là một nhiệm vụ rủi ro nhưng cần thiết.
she has a talent for defusing arguments between friends.
cô ấy có tài năng hóa giải những cuộc tranh cãi giữa bạn bè.
defusing the situation quickly can prevent further escalation.
hóa giải tình hình nhanh chóng có thể ngăn chặn leo thang thêm.
he used humor as a way of defusing the awkwardness.
anh ấy sử dụng sự hài hước như một cách để hóa giải sự khó xử.
defusing tension in the workplace can improve productivity.
hóa giải căng thẳng tại nơi làm việc có thể cải thiện năng suất.
they focused on defusing the crisis before it got worse.
họ tập trung vào việc hóa giải cuộc khủng hoảng trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
training in conflict resolution helps in defusing potential issues.
đào tạo về giải quyết xung đột giúp hóa giải các vấn đề tiềm ẩn.
defusing the customer's anger was crucial for maintaining business.
hóa giải sự tức giận của khách hàng là rất quan trọng để duy trì hoạt động kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay