delimiters

[Mỹ]/[ˈdɪlɪmɪtəz]/
[Anh]/[ˈdɪlɪmɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chỉ ra ranh giới của; xác định; đặt giới hạn cho.
n. Dấu hoặc ký tự chỉ ra bắt đầu hoặc kết thúc của một phần văn bản hoặc dữ liệu.
n. pl. Các ký tự được sử dụng để phân tách các phần tử trong cấu trúc dữ liệu hoặc chuỗi văn bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

defining delimiters

Xác định ký tự phân tách

using delimiters

Sử dụng ký tự phân tách

delimiters matter

Ký tự phân tách quan trọng

specify delimiters

Xác định ký tự phân tách

delimiters exist

Ký tự phân tách tồn tại

delimiter set

Tập ký tự phân tách

delimiter string

Chuỗi ký tự phân tách

delimiter error

Lỗi ký tự phân tách

delimiter type

Loại ký tự phân tách

Câu ví dụ

the data fields are clearly delimited by commas.

Các trường dữ liệu được phân tách rõ ràng bằng dấu phẩy.

use delimiters to separate the different sections of the report.

Sử dụng các ký tự phân tách để phân chia các phần khác nhau của báo cáo.

the code uses delimiters to define the boundaries of each function.

Đoạn mã sử dụng các ký tự phân tách để xác định ranh giới của từng hàm.

we need to establish clear delimiters for the project phases.

Chúng ta cần thiết lập các ký tự phân tách rõ ràng cho các giai đoạn của dự án.

the text file uses tabs as delimiters between the columns.

Tệp văn bản sử dụng tab làm ký tự phân tách giữa các cột.

the json format uses delimiters to structure the data effectively.

Định dạng JSON sử dụng các ký tự phân tách để cấu trúc dữ liệu một cách hiệu quả.

delimiters in the string helped parse the information correctly.

Các ký tự phân tách trong chuỗi đã giúp phân tích thông tin một cách chính xác.

the report's sections are delimited by headings and subheadings.

Các phần của báo cáo được phân tách bởi các tiêu đề và phụ tiêu đề.

we used special characters as delimiters in the configuration file.

Chúng tôi đã sử dụng các ký tự đặc biệt làm ký tự phân tách trong tệp cấu hình.

the input data requires specific delimiters for proper processing.

Dữ liệu đầu vào yêu cầu các ký tự phân tách cụ thể để xử lý đúng cách.

the xml file uses angle brackets as delimiters for the tags.

Tệp XML sử dụng các dấu ngoặc nhọn làm ký tự phân tách cho các thẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay