defining delimiters
Xác định ký tự phân tách
using delimiters
Sử dụng ký tự phân tách
delimiters matter
Ký tự phân tách quan trọng
specify delimiters
Xác định ký tự phân tách
delimiters exist
Ký tự phân tách tồn tại
delimiter set
Tập ký tự phân tách
delimiter string
Chuỗi ký tự phân tách
delimiter error
Lỗi ký tự phân tách
delimiter type
Loại ký tự phân tách
the data fields are clearly delimited by commas.
Các trường dữ liệu được phân tách rõ ràng bằng dấu phẩy.
use delimiters to separate the different sections of the report.
Sử dụng các ký tự phân tách để phân chia các phần khác nhau của báo cáo.
the code uses delimiters to define the boundaries of each function.
Đoạn mã sử dụng các ký tự phân tách để xác định ranh giới của từng hàm.
we need to establish clear delimiters for the project phases.
Chúng ta cần thiết lập các ký tự phân tách rõ ràng cho các giai đoạn của dự án.
the text file uses tabs as delimiters between the columns.
Tệp văn bản sử dụng tab làm ký tự phân tách giữa các cột.
the json format uses delimiters to structure the data effectively.
Định dạng JSON sử dụng các ký tự phân tách để cấu trúc dữ liệu một cách hiệu quả.
delimiters in the string helped parse the information correctly.
Các ký tự phân tách trong chuỗi đã giúp phân tích thông tin một cách chính xác.
the report's sections are delimited by headings and subheadings.
Các phần của báo cáo được phân tách bởi các tiêu đề và phụ tiêu đề.
we used special characters as delimiters in the configuration file.
Chúng tôi đã sử dụng các ký tự đặc biệt làm ký tự phân tách trong tệp cấu hình.
the input data requires specific delimiters for proper processing.
Dữ liệu đầu vào yêu cầu các ký tự phân tách cụ thể để xử lý đúng cách.
the xml file uses angle brackets as delimiters for the tags.
Tệp XML sử dụng các dấu ngoặc nhọn làm ký tự phân tách cho các thẻ.
defining delimiters
Xác định ký tự phân tách
using delimiters
Sử dụng ký tự phân tách
delimiters matter
Ký tự phân tách quan trọng
specify delimiters
Xác định ký tự phân tách
delimiters exist
Ký tự phân tách tồn tại
delimiter set
Tập ký tự phân tách
delimiter string
Chuỗi ký tự phân tách
delimiter error
Lỗi ký tự phân tách
delimiter type
Loại ký tự phân tách
the data fields are clearly delimited by commas.
Các trường dữ liệu được phân tách rõ ràng bằng dấu phẩy.
use delimiters to separate the different sections of the report.
Sử dụng các ký tự phân tách để phân chia các phần khác nhau của báo cáo.
the code uses delimiters to define the boundaries of each function.
Đoạn mã sử dụng các ký tự phân tách để xác định ranh giới của từng hàm.
we need to establish clear delimiters for the project phases.
Chúng ta cần thiết lập các ký tự phân tách rõ ràng cho các giai đoạn của dự án.
the text file uses tabs as delimiters between the columns.
Tệp văn bản sử dụng tab làm ký tự phân tách giữa các cột.
the json format uses delimiters to structure the data effectively.
Định dạng JSON sử dụng các ký tự phân tách để cấu trúc dữ liệu một cách hiệu quả.
delimiters in the string helped parse the information correctly.
Các ký tự phân tách trong chuỗi đã giúp phân tích thông tin một cách chính xác.
the report's sections are delimited by headings and subheadings.
Các phần của báo cáo được phân tách bởi các tiêu đề và phụ tiêu đề.
we used special characters as delimiters in the configuration file.
Chúng tôi đã sử dụng các ký tự đặc biệt làm ký tự phân tách trong tệp cấu hình.
the input data requires specific delimiters for proper processing.
Dữ liệu đầu vào yêu cầu các ký tự phân tách cụ thể để xử lý đúng cách.
the xml file uses angle brackets as delimiters for the tags.
Tệp XML sử dụng các dấu ngoặc nhọn làm ký tự phân tách cho các thẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay