delineating

[Mỹ]/dɪˈlɪn.i.eɪ.tɪŋ/
[Anh]/dɪˈlɪn.i.eɪ.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của delineate

Cụm từ & Cách kết hợp

delineating boundaries

xác định ranh giới

delineating roles

xác định vai trò

delineating tasks

xác định nhiệm vụ

delineating goals

xác định mục tiêu

delineating concepts

xác định khái niệm

delineating features

xác định tính năng

delineating areas

xác định khu vực

delineating differences

xác định sự khác biệt

delineating strategies

xác định chiến lược

delineating responsibilities

xác định trách nhiệm

Câu ví dụ

the artist is delineating the boundaries of the new project.

nghệ sĩ đang phác thảo ranh giới của dự án mới.

she is delineating her ideas clearly in the presentation.

cô ấy đang trình bày rõ ràng những ý tưởng của mình trong bài thuyết trình.

the report is delineating the key factors affecting the market.

báo cáo đang phác thảo các yếu tố chính ảnh hưởng đến thị trường.

he spent hours delineating the map for the hiking trail.

anh ấy đã dành hàng giờ để phác thảo bản đồ cho đường đi bộ đường dài.

the teacher is delineating the differences between the two theories.

giáo viên đang phác thảo sự khác biệt giữa hai lý thuyết.

they are delineating the steps needed to complete the project.

họ đang phác thảo các bước cần thiết để hoàn thành dự án.

the guidelines are delineating the responsibilities of each team member.

các hướng dẫn đang phác thảo trách nhiệm của từng thành viên trong nhóm.

in her essay, she is delineating the impact of climate change.

trong bài luận của cô ấy, cô ấy đang phác thảo tác động của biến đổi khí hậu.

the architect is delineating the design for the new building.

kiến trúc sư đang phác thảo thiết kế cho tòa nhà mới.

he is delineating his goals for the upcoming year.

anh ấy đang phác thảo mục tiêu của mình cho năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay