demoing

[Mỹ]/ˈdeməu/
[Anh]/ˈdɛmo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mẫu hồ sơ
trình diễn
biểu tình
thành viên của Đảng Dân chủ

Cụm từ & Cách kết hợp

demo version

bản dùng thử

demo video

video demo

Câu ví dụ

they've already demoed twelve new songs.

Họ đã trình diễn trước mười hai bài hát mới rồi.

We have already recorded all kinds of ideas and demos during the year, and now it's time to start turning them into something listenable.

Chúng tôi đã thu âm tất cả các ý tưởng và bản demo đủ loại trong suốt năm nay, và bây giờ đã đến lúc bắt đầu biến chúng thành một thứ gì đó dễ nghe.

I will give you a demo of the new software.

Tôi sẽ cho bạn thấy bản demo của phần mềm mới.

The demo version of the game is available for download.

Bản dùng thử của trò chơi có sẵn để tải xuống.

She will be giving a demo on cooking techniques.

Cô ấy sẽ trình bày một bản demo về các kỹ thuật nấu ăn.

The sales team prepared a demo to showcase the product.

Đội ngũ bán hàng đã chuẩn bị một bản demo để giới thiệu sản phẩm.

He watched a demo of the latest smartphone.

Anh ấy đã xem một bản demo của điện thoại thông minh mới nhất.

The teacher used a demo to explain the scientific concept.

Giáo viên đã sử dụng một bản demo để giải thích khái niệm khoa học.

The company will be conducting a demo for potential investors.

Công ty sẽ tiến hành một bản demo cho các nhà đầu tư tiềm năng.

The demo of the new car impressed the audience.

Bản demo của chiếc xe mới đã gây ấn tượng với khán giả.

I need to practice the demo before the presentation.

Tôi cần phải luyện tập bản demo trước buổi thuyết trình.

The software developer created a demo video for the app.

Nhà phát triển phần mềm đã tạo ra một video demo cho ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay