demystifiers

[Mỹ]/diːˈmɪstɪfaɪərz/
[Anh]/diːˈmɪstɪfaɪərz/

Dịch

n. những người giải thích những bí ẩn hoặc làm rõ những vấn đề gây hoang mang (n).

Cụm từ & Cách kết hợp

tech demystifiers

những người giải mã công nghệ

science demystifiers

những người giải mã khoa học

data demystifiers

những người giải mã dữ liệu

finance demystifiers

những người giải mã tài chính

code demystifiers

những người giải mã mã nguồn

ai demystifiers

những người giải mã AI

cloud demystifiers

những người giải mã đám mây

blockchain demystifiers

những người giải mã blockchain

Câu ví dụ

science demystifiers help make complex concepts accessible to beginners.

Những người giải mã khoa học giúp đơn giản hóa các khái niệm phức tạp, dễ tiếp cận với người mới bắt đầu.

the book serves as a demystifier of quantum physics for laypeople.

Cuốn sách đóng vai trò như một người giải mã vật lý lượng tử cho người bình thường.

tech demystifiers simplify complicated software for everyday users.

Những người giải mã công nghệ đơn giản hóa các phần mềm phức tạp cho người dùng hàng ngày.

these youtube demystifiers break down intricate financial concepts.

Những người giải mã YouTube này giải thích các khái niệm tài chính phức tạp.

the professor acts as a demystifier of philosophical ideas.

Giáo sư đóng vai trò như một người giải mã các ý tưởng triết học.

demystifiers in journalism help explain political processes.

Những người giải mã trong báo chí giúp giải thích các quy trình chính trị.

cooking show demystifiers make gourmet techniques approachable.

Những người giải mã chương trình nấu ăn giúp các kỹ thuật ẩm thực cao cấp trở nên dễ tiếp cận hơn.

medical demystifiers translate complex diagnoses into plain language.

Những người giải mã y tế dịch các chẩn đoán phức tạp thành ngôn ngữ dễ hiểu.

art demystifiers help audiences appreciate modern installations.

Những người giải mã nghệ thuật giúp khán giả đánh giá cao các triển lãm hiện đại.

history demystifiers bring ancient events to life for modern readers.

Những người giải mã lịch sử mang các sự kiện cổ đại trở nên sống động cho người đọc hiện đại.

the museum offers demystifiers for understanding abstract sculptures.

Bảo tàng cung cấp những người giải mã để hiểu các tác phẩm điêu khắc trừu tượng.

coding demystifiers help beginners overcome programming anxiety.

Những người giải mã lập trình giúp người mới bắt đầu vượt qua sự lo lắng về lập trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay