denigrator

[Mỹ]/[ˈdiːnɪɡreɪtə]/
[Anh]/[ˈdiːnɪɡreɪtər]/

Dịch

n. Một người hạ thấp người khác.; Người bày tỏ sự khinh thường hoặc coi thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

a denigrator

một kẻ bôi nhọ

was a denigrator

anh ta là một kẻ bôi nhọ

professional denigrator

kẻ bôi nhọ chuyên nghiệp

denigrator's tactics

chiến thuật của kẻ bôi nhọ

be a denigrator

làm một kẻ bôi nhọ

denigrators abound

kẻ bôi nhọ có mặt ở khắp nơi

denigrator's role

vai trò của kẻ bôi nhọ

Câu ví dụ

the denigrator skillfully undermined her reputation with subtle insults.

kẻ bôi xấu đã khéo léo làm suy yếu danh tiếng của cô ấy bằng những lời lăng mạ tinh vi.

he was a known denigrator, constantly criticizing others' work.

anh ta là một kẻ bôi xấu nổi tiếng, liên tục chỉ trích công việc của người khác.

the politician's speech was filled with denigrator remarks about his opponent.

bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập những lời nhận xét bôi xấu đối với đối thủ của mình.

we need to identify the denigrator spreading false rumors online.

chúng ta cần xác định kẻ bôi xấu đang lan truyền những tin đồn sai sự thật trên mạng.

despite being a denigrator, he sometimes offered helpful advice.

mặc dù là một kẻ bôi xấu, nhưng đôi khi anh ta cũng đưa ra những lời khuyên hữu ích.

the company hired a consultant to counter the denigrator's claims.

công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn để phản bác những tuyên bố của kẻ bôi xấu.

she refused to engage with the denigrator and blocked him on social media.

cô ấy từ chối tương tác với kẻ bôi xấu và chặn anh ta trên mạng xã hội.

his role as a denigrator stemmed from deep-seated insecurities.

vai trò của anh ta với tư cách là một kẻ bôi xấu bắt nguồn từ những bất an sâu sắc.

the denigrator's actions were motivated by jealousy and spite.

hành động của kẻ bôi xấu bị thúc đẩy bởi sự ghen tị và hận thù.

it's important to ignore the denigrator and focus on your own goals.

điều quan trọng là phải bỏ qua kẻ bôi xấu và tập trung vào mục tiêu của bạn.

the journalist exposed the denigrator's campaign of misinformation.

nhà báo đã phơi bày chiến dịch thông tin sai lệch của kẻ bôi xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay