depolymerizing

[Mỹ]/[ˌdiːˈpɒlɪmaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈpoʊlɪmaɪzɪŋ]/

Dịch

v. (tr.) phá vỡ polyme thành monomer.
v. (intr.) trải qua quá trình depolymer hóa.
adj. Trải qua quá trình depolymer hóa; gây ra quá trình depolymer hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

depolymerizing agent

chất phân giải polymer

slowly depolymerizing

phân giải polymer chậm

depolymerizing process

quy trình phân giải polymer

depolymerizing polymer

polymer phân giải

depolymerizing effect

hiệu quả phân giải polymer

depolymerizing conditions

điều kiện phân giải polymer

rapidly depolymerizing

phân giải polymer nhanh

depolymerizing enzymes

enzyme phân giải polymer

depolymerizing activity

hoạt tính phân giải polymer

Câu ví dụ

scientists are actively researching methods for depolymerizing plastic waste.

Những nhà khoa học đang tích cực nghiên cứu các phương pháp để phân hủy nhựa thải.

the enzyme effectively depolymerizing the polymer chain showed great promise.

Enzyme phân hủy hiệu quả chuỗi polymer này đã cho thấy nhiều hứa hẹn.

depolymerizing lignin could provide valuable building blocks for new materials.

Phân hủy lignin có thể cung cấp các khối xây dựng quý giá cho các vật liệu mới.

the process of depolymerizing cellulose is crucial for biofuel production.

Quy trình phân hủy cellulose rất quan trọng cho sản xuất nhiên liệu sinh học.

researchers are exploring catalysts to speed up the depolymerizing reaction.

Những nhà nghiên cứu đang tìm kiếm các chất xúc tác để làm tăng tốc phản ứng phân hủy.

understanding the mechanism of depolymerizing polymers is vital for recycling.

Hiểu cơ chế phân hủy polymer là rất quan trọng cho việc tái chế.

microorganisms are naturally depolymerizing chitin in marine environments.

Vi sinh vật đang tự nhiên phân hủy chitin trong môi trường biển.

the goal is to develop a sustainable process for depolymerizing biomass.

Mục tiêu là phát triển một quy trình bền vững để phân hủy sinh khối.

chemists are investigating novel approaches to depolymerizing synthetic polymers.

Các nhà hóa học đang nghiên cứu các phương pháp mới để phân hủy polymer tổng hợp.

successfully depolymerizing the complex polymer required specific conditions.

Việc phân hủy thành công polymer phức tạp đòi hỏi các điều kiện cụ thể.

the team focused on optimizing the conditions for depolymerizing the material.

Đội ngũ tập trung vào việc tối ưu hóa các điều kiện để phân hủy vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay