descanting melody
melodi vọng ca
descanting voice
giọng vọng ca
descanting line
dòng vọng ca
descanting part
phần vọng ca
descanting style
phong cách vọng ca
descanting choir
ban vọng ca
descanting arrangement
bản sắp xếp vọng ca
descanting harmony
hòa âm vọng ca
descanting technique
kỹ thuật vọng ca
descanting performance
biểu diễn vọng ca
the choir was descanting beautifully during the service.
ban hợp xướng đã trình bày một cách tuyệt vời trong buổi lễ.
she loves descanting over classical music.
cô ấy thích trình bày trên những bản nhạc cổ điển.
he was descanting on the importance of education.
anh ấy trình bày về tầm quan trọng của giáo dục.
the children enjoyed descanting their favorite songs.
các em bé thích trình bày những bài hát yêu thích của chúng.
during the meeting, she started descanting about her ideas.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu trình bày về những ý tưởng của mình.
they were descanting on various topics at the dinner table.
họ trình bày về nhiều chủ đề tại bàn ăn.
he enjoys descanting about his travels around the world.
anh ấy thích trình bày về những chuyến đi của mình trên khắp thế giới.
the professor was descanting on the latest research findings.
giáo sư trình bày về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
she was descanting with enthusiasm about her new project.
cô ấy trình bày với sự nhiệt tình về dự án mới của mình.
they spent the evening descanting under the stars.
họ dành buổi tối trình bày dưới bầu trời đầy sao.
descanting melody
melodi vọng ca
descanting voice
giọng vọng ca
descanting line
dòng vọng ca
descanting part
phần vọng ca
descanting style
phong cách vọng ca
descanting choir
ban vọng ca
descanting arrangement
bản sắp xếp vọng ca
descanting harmony
hòa âm vọng ca
descanting technique
kỹ thuật vọng ca
descanting performance
biểu diễn vọng ca
the choir was descanting beautifully during the service.
ban hợp xướng đã trình bày một cách tuyệt vời trong buổi lễ.
she loves descanting over classical music.
cô ấy thích trình bày trên những bản nhạc cổ điển.
he was descanting on the importance of education.
anh ấy trình bày về tầm quan trọng của giáo dục.
the children enjoyed descanting their favorite songs.
các em bé thích trình bày những bài hát yêu thích của chúng.
during the meeting, she started descanting about her ideas.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu trình bày về những ý tưởng của mình.
they were descanting on various topics at the dinner table.
họ trình bày về nhiều chủ đề tại bàn ăn.
he enjoys descanting about his travels around the world.
anh ấy thích trình bày về những chuyến đi của mình trên khắp thế giới.
the professor was descanting on the latest research findings.
giáo sư trình bày về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
she was descanting with enthusiasm about her new project.
cô ấy trình bày với sự nhiệt tình về dự án mới của mình.
they spent the evening descanting under the stars.
họ dành buổi tối trình bày dưới bầu trời đầy sao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay