desensitisation

[Mỹ]/diːˌsɛn.sɪ.tɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/diːˌsɛn.sɪ.tɪˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình làm cho ai đó hoặc cái gì đó ít nhạy cảm hơn với một kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional desensitisation

mất khả năng phản ứng cảm xúc

desensitisation therapy

liệu pháp giảm mẫn cảm

desensitisation process

quá trình giảm mẫn cảm

desensitisation techniques

các kỹ thuật giảm mẫn cảm

desensitisation training

đào tạo giảm mẫn cảm

desensitisation response

phản ứng giảm mẫn cảm

cognitive desensitisation

giảm mẫn cảm nhận thức

desensitisation effects

tác động của giảm mẫn cảm

desensitisation model

mô hình giảm mẫn cảm

rapid desensitisation

giảm mẫn cảm nhanh chóng

Câu ví dụ

desensitisation can help people overcome their fears.

Việc giảm mẫn cảm có thể giúp mọi người vượt qua nỗi sợ hãi.

therapists often use desensitisation techniques in treatment.

Các nhà trị liệu thường sử dụng các kỹ thuật giảm mẫn cảm trong điều trị.

desensitisation is essential for those with anxiety disorders.

Việc giảm mẫn cảm là điều cần thiết đối với những người bị rối loạn lo âu.

the process of desensitisation can take time and patience.

Quá trình giảm mẫn cảm có thể mất thời gian và sự kiên nhẫn.

parents can help with desensitisation by exposing children gradually.

Các bậc cha mẹ có thể giúp giảm mẫn cảm bằng cách cho trẻ tiếp xúc dần dần.

desensitisation therapy can be effective for phobias.

Trị liệu giảm mẫn cảm có thể hiệu quả với chứng sợ hãi.

many people benefit from desensitisation to allergens.

Nhiều người được hưởng lợi từ việc giảm mẫn cảm với các chất gây dị ứng.

desensitisation involves repeated exposure to the fear source.

Việc giảm mẫn cảm liên quan đến việc tiếp xúc lặp đi lặp lại với nguồn gốc của nỗi sợ hãi.

in some cases, desensitisation can lead to lasting change.

Trong một số trường hợp, việc giảm mẫn cảm có thể dẫn đến sự thay đổi lâu dài.

desensitisation strategies are used in various therapeutic settings.

Các chiến lược giảm mẫn cảm được sử dụng trong các môi trường trị liệu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay