despites

[Mỹ]/dɪ'spaɪt/
[Anh]/dɪ'spaɪt/

Dịch

prep. mặc dù; không bị ảnh hưởng bởi
n. sự khinh thường; sự căm ghét; sự xúc phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

despite challenges

bất chấp những thách thức

despite difficulties

bất chấp những khó khăn

despite odds

bất chấp hoàn cảnh

despite failures

bất chấp những thất bại

despite risks

bất chấp những rủi ro

despite setbacks

bất chấp những trở ngại

despite fears

bất chấp nỗi sợ

despite doubts

bất chấp những nghi ngờ

despite criticism

bất chấp những lời chỉ trích

despite opposition

bất chấp sự phản đối

Câu ví dụ

despite the rain, we decided to go hiking.

bất chấp trời mưa, chúng tôi quyết định đi bộ đường dài.

she succeeded despite the difficulties she faced.

cô ấy đã thành công bất chấp những khó khăn mà cô ấy phải đối mặt.

he continued to work hard despite feeling tired.

anh ấy vẫn tiếp tục làm việc chăm chỉ bất chấp cảm thấy mệt mỏi.

they enjoyed the picnic despite the cold weather.

họ đã tận hưởng buổi dã ngoại bất chấp thời tiết lạnh.

despite the challenges, we will reach our goals.

bất chấp những thử thách, chúng tôi sẽ đạt được mục tiêu của mình.

she smiled despite her worries.

cô ấy mỉm cười bất chấp những lo lắng của mình.

despite the long hours, he loves his job.

bất chấp những giờ làm việc dài, anh ấy yêu công việc của mình.

they traveled abroad despite the pandemic.

họ đã đi du lịch nước ngoài bất chấp đại dịch.

he won the match despite being injured.

anh ấy đã thắng trận đấu bất chấp bị thương.

despite the noise, she managed to concentrate.

bất chấp tiếng ồn, cô ấy đã cố gắng tập trung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay