despite challenges
bất chấp những thách thức
despite difficulties
bất chấp những khó khăn
despite odds
bất chấp hoàn cảnh
despite failures
bất chấp những thất bại
despite risks
bất chấp những rủi ro
despite setbacks
bất chấp những trở ngại
despite fears
bất chấp nỗi sợ
despite doubts
bất chấp những nghi ngờ
despite criticism
bất chấp những lời chỉ trích
despite opposition
bất chấp sự phản đối
despite the rain, we decided to go hiking.
bất chấp trời mưa, chúng tôi quyết định đi bộ đường dài.
she succeeded despite the difficulties she faced.
cô ấy đã thành công bất chấp những khó khăn mà cô ấy phải đối mặt.
he continued to work hard despite feeling tired.
anh ấy vẫn tiếp tục làm việc chăm chỉ bất chấp cảm thấy mệt mỏi.
they enjoyed the picnic despite the cold weather.
họ đã tận hưởng buổi dã ngoại bất chấp thời tiết lạnh.
despite the challenges, we will reach our goals.
bất chấp những thử thách, chúng tôi sẽ đạt được mục tiêu của mình.
she smiled despite her worries.
cô ấy mỉm cười bất chấp những lo lắng của mình.
despite the long hours, he loves his job.
bất chấp những giờ làm việc dài, anh ấy yêu công việc của mình.
they traveled abroad despite the pandemic.
họ đã đi du lịch nước ngoài bất chấp đại dịch.
he won the match despite being injured.
anh ấy đã thắng trận đấu bất chấp bị thương.
despite the noise, she managed to concentrate.
bất chấp tiếng ồn, cô ấy đã cố gắng tập trung.
despite challenges
bất chấp những thách thức
despite difficulties
bất chấp những khó khăn
despite odds
bất chấp hoàn cảnh
despite failures
bất chấp những thất bại
despite risks
bất chấp những rủi ro
despite setbacks
bất chấp những trở ngại
despite fears
bất chấp nỗi sợ
despite doubts
bất chấp những nghi ngờ
despite criticism
bất chấp những lời chỉ trích
despite opposition
bất chấp sự phản đối
despite the rain, we decided to go hiking.
bất chấp trời mưa, chúng tôi quyết định đi bộ đường dài.
she succeeded despite the difficulties she faced.
cô ấy đã thành công bất chấp những khó khăn mà cô ấy phải đối mặt.
he continued to work hard despite feeling tired.
anh ấy vẫn tiếp tục làm việc chăm chỉ bất chấp cảm thấy mệt mỏi.
they enjoyed the picnic despite the cold weather.
họ đã tận hưởng buổi dã ngoại bất chấp thời tiết lạnh.
despite the challenges, we will reach our goals.
bất chấp những thử thách, chúng tôi sẽ đạt được mục tiêu của mình.
she smiled despite her worries.
cô ấy mỉm cười bất chấp những lo lắng của mình.
despite the long hours, he loves his job.
bất chấp những giờ làm việc dài, anh ấy yêu công việc của mình.
they traveled abroad despite the pandemic.
họ đã đi du lịch nước ngoài bất chấp đại dịch.
he won the match despite being injured.
anh ấy đã thắng trận đấu bất chấp bị thương.
despite the noise, she managed to concentrate.
bất chấp tiếng ồn, cô ấy đã cố gắng tập trung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay