destalinisation

[Mỹ]/ˌdiːˌstɑːlɪnaɪˈzeɪʃn/
[Anh]/ˌdiːˌstælənəˈzeɪʃn/

Dịch

n. Chính sách xóa bỏ ký ức hoặc ảnh hưởng của Joseph Stalin và chủ nghĩa Stalin, đặc biệt là thông qua các sửa đổi trong chính sách hoặc tư tưởng của chính phủ.
Word Forms
số nhiềudestalinisations

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid destalinisation

phiễm vịch phiễm vịch

destalinisation began

phiễm vịch bắt đầu

soviet destalinisation

phiễm vịch ở Liên Xô

destalinisation process

quá trình phiễm vịch

complete destalinisation

phiễm vịch hoàn toàn

destalinisation policies

chính sách phiễm vịch

political destalinisation

phiễm vịch chính trị

destalinisation campaign

chiến dịch phiễm vịch

called destalinisation

goi là phiễm vịch

destalinisation era

thời kỳ phiễm vịch

Câu ví dụ

the destalinisation process began after stalin's death.

Quy trình phi Stalin hóa bắt đầu sau khi Stalin qua đời.

nikita khrushchev initiated the destalinisation policy in the 1950s.

Nikita Khrushchev đã khởi xướng chính sách phi Stalin hóa vào những năm 1950.

the destalinisation programme aimed to reduce the cult of personality.

Chương trình phi Stalin hóa nhằm mục đích giảm bớt sự cuồng tín cá nhân.

destalinisation reforms changed the soviet political landscape.

Những cải cách phi Stalin hóa đã thay đổi bối cảnh chính trị Liên Xô.

the destalinisation era marked a significant shift in soviet history.

Kỷ nguyên phi Stalin hóa đánh dấu một sự chuyển đổi quan trọng trong lịch sử Liên Xô.

the destalinisation campaign exposed the crimes of the stalin regime.

Chiến dịch phi Stalin hóa đã phơi bày những tội ác của chế độ Stalin.

destalinisation measures included the release of political prisoners.

Các biện pháp phi Stalin hóa bao gồm việc trả tự do cho những tù nhân chính trị.

soviet leaders pursued destalinisation efforts throughout the 1950s and 1960s.

Các nhà lãnh đạo Liên Xô đã theo đuổi các nỗ lực phi Stalin hóa trong suốt những năm 1950 và 1960.

the destalinisation period transformed soviet society and politics.

Thời kỳ phi Stalin hóa đã biến đổi xã hội và chính trị Liên Xô.

many intellectuals welcomed the destalinisation initiative.

Nhiều học giả đã hoan nghênh sáng kiến phi Stalin hóa.

destalinisation brought significant changes to the soviet system.

Phi Stalin hóa đã mang lại những thay đổi đáng kể đối với hệ thống Liên Xô.

the destalinisation policies challenged the legacy of stalinism.

Các chính sách phi Stalin hóa đã thách thức di sản của Stalin chủ nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay