desynchronisations

[Mỹ]/diːˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/diːˈsɪŋkrənɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của desynchronisation; các trạng thái không được đồng bộ hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid desynchronisations

Tránh hiện tượng mất đồng bộ

prevent desynchronisations

Ngăn ngừa hiện tượng mất đồng bộ

reduce desynchronisations

Giảm hiện tượng mất đồng bộ

neural desynchronisations

Phân tán thần kinh

cardiac desynchronisations

Phân tán tim

phase desynchronisations

Phân tán pha

temporal desynchronisations

Phân tán thời gian

desynchronisations occur

Xảy ra hiện tượng mất đồng bộ

desynchronisations cause

Gây ra hiện tượng mất đồng bộ

desynchronisations result

Kết quả là hiện tượng mất đồng bộ

Câu ví dụ

severe desynchronisations in the circadian rhythm affected the patient's sleep quality.

Việc mất đồng bộ nghiêm trọng trong nhịp sinh học đã ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bệnh nhân.

the study investigates the neural desynchronisations associated with cognitive decline.

Nghiên cứu này điều tra các sự mất đồng bộ thần kinh liên quan đến suy giảm nhận thức.

multiple system desynchronisations were detected during the space mission.

Nhiều sự mất đồng bộ hệ thống đã được phát hiện trong nhiệm vụ không gian.

market analysts are monitoring the desynchronisations between global bond yields.

Các nhà phân tích thị trường đang theo dõi các sự mất đồng bộ giữa các lợi suất trái phiếu toàn cầu.

sleep desynchronisations often lead to chronic fatigue and reduced alertness.

Các sự mất đồng bộ giấc ngủ thường dẫn đến mệt mỏi mãn tính và giảm sự tỉnh táo.

the technician identified several desynchronisations in the data transmission protocol.

Kỹ thuật viên đã xác định được một số sự mất đồng bộ trong giao thức truyền dữ liệu.

temporal desynchronisations can cause significant errors in distributed computing networks.

Các sự mất đồng bộ thời gian có thể gây ra các lỗi đáng kể trong các mạng tính toán phân tán.

the report highlights the biological desynchronisations caused by shift work.

Báo cáo nhấn mạnh các sự mất đồng bộ sinh học do làm ca đêm gây ra.

sudden desynchronisations were observed in the power grid frequency.

Các sự mất đồng bộ đột ngột đã được quan sát trong tần số lưới điện.

clinical desynchronisations of the motor cortex are linked to tremors.

Các sự mất đồng bộ lâm sàng của vỏ não vận động liên quan đến run rẩy.

we must address the economic desynchronisations emerging in the eurozone.

Chúng ta phải giải quyết các sự mất đồng bộ kinh tế đang xuất hiện trong khu vực đồng euro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay