avoid desynchronisations
Tránh hiện tượng mất đồng bộ
prevent desynchronisations
Ngăn ngừa hiện tượng mất đồng bộ
reduce desynchronisations
Giảm hiện tượng mất đồng bộ
neural desynchronisations
Phân tán thần kinh
cardiac desynchronisations
Phân tán tim
phase desynchronisations
Phân tán pha
temporal desynchronisations
Phân tán thời gian
desynchronisations occur
Xảy ra hiện tượng mất đồng bộ
desynchronisations cause
Gây ra hiện tượng mất đồng bộ
desynchronisations result
Kết quả là hiện tượng mất đồng bộ
severe desynchronisations in the circadian rhythm affected the patient's sleep quality.
Việc mất đồng bộ nghiêm trọng trong nhịp sinh học đã ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bệnh nhân.
the study investigates the neural desynchronisations associated with cognitive decline.
Nghiên cứu này điều tra các sự mất đồng bộ thần kinh liên quan đến suy giảm nhận thức.
multiple system desynchronisations were detected during the space mission.
Nhiều sự mất đồng bộ hệ thống đã được phát hiện trong nhiệm vụ không gian.
market analysts are monitoring the desynchronisations between global bond yields.
Các nhà phân tích thị trường đang theo dõi các sự mất đồng bộ giữa các lợi suất trái phiếu toàn cầu.
sleep desynchronisations often lead to chronic fatigue and reduced alertness.
Các sự mất đồng bộ giấc ngủ thường dẫn đến mệt mỏi mãn tính và giảm sự tỉnh táo.
the technician identified several desynchronisations in the data transmission protocol.
Kỹ thuật viên đã xác định được một số sự mất đồng bộ trong giao thức truyền dữ liệu.
temporal desynchronisations can cause significant errors in distributed computing networks.
Các sự mất đồng bộ thời gian có thể gây ra các lỗi đáng kể trong các mạng tính toán phân tán.
the report highlights the biological desynchronisations caused by shift work.
Báo cáo nhấn mạnh các sự mất đồng bộ sinh học do làm ca đêm gây ra.
sudden desynchronisations were observed in the power grid frequency.
Các sự mất đồng bộ đột ngột đã được quan sát trong tần số lưới điện.
clinical desynchronisations of the motor cortex are linked to tremors.
Các sự mất đồng bộ lâm sàng của vỏ não vận động liên quan đến run rẩy.
we must address the economic desynchronisations emerging in the eurozone.
Chúng ta phải giải quyết các sự mất đồng bộ kinh tế đang xuất hiện trong khu vực đồng euro.
avoid desynchronisations
Tránh hiện tượng mất đồng bộ
prevent desynchronisations
Ngăn ngừa hiện tượng mất đồng bộ
reduce desynchronisations
Giảm hiện tượng mất đồng bộ
neural desynchronisations
Phân tán thần kinh
cardiac desynchronisations
Phân tán tim
phase desynchronisations
Phân tán pha
temporal desynchronisations
Phân tán thời gian
desynchronisations occur
Xảy ra hiện tượng mất đồng bộ
desynchronisations cause
Gây ra hiện tượng mất đồng bộ
desynchronisations result
Kết quả là hiện tượng mất đồng bộ
severe desynchronisations in the circadian rhythm affected the patient's sleep quality.
Việc mất đồng bộ nghiêm trọng trong nhịp sinh học đã ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bệnh nhân.
the study investigates the neural desynchronisations associated with cognitive decline.
Nghiên cứu này điều tra các sự mất đồng bộ thần kinh liên quan đến suy giảm nhận thức.
multiple system desynchronisations were detected during the space mission.
Nhiều sự mất đồng bộ hệ thống đã được phát hiện trong nhiệm vụ không gian.
market analysts are monitoring the desynchronisations between global bond yields.
Các nhà phân tích thị trường đang theo dõi các sự mất đồng bộ giữa các lợi suất trái phiếu toàn cầu.
sleep desynchronisations often lead to chronic fatigue and reduced alertness.
Các sự mất đồng bộ giấc ngủ thường dẫn đến mệt mỏi mãn tính và giảm sự tỉnh táo.
the technician identified several desynchronisations in the data transmission protocol.
Kỹ thuật viên đã xác định được một số sự mất đồng bộ trong giao thức truyền dữ liệu.
temporal desynchronisations can cause significant errors in distributed computing networks.
Các sự mất đồng bộ thời gian có thể gây ra các lỗi đáng kể trong các mạng tính toán phân tán.
the report highlights the biological desynchronisations caused by shift work.
Báo cáo nhấn mạnh các sự mất đồng bộ sinh học do làm ca đêm gây ra.
sudden desynchronisations were observed in the power grid frequency.
Các sự mất đồng bộ đột ngột đã được quan sát trong tần số lưới điện.
clinical desynchronisations of the motor cortex are linked to tremors.
Các sự mất đồng bộ lâm sàng của vỏ não vận động liên quan đến run rẩy.
we must address the economic desynchronisations emerging in the eurozone.
Chúng ta phải giải quyết các sự mất đồng bộ kinh tế đang xuất hiện trong khu vực đồng euro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay