developings

[Mỹ]/dɪˈvɛləpɪŋz/
[Anh]/dɪˈvɛləpɪŋz/

Dịch

adj. (quốc gia và khu vực) đang trong quá trình phát triển; kém phát triển (thiếu kinh phí, tài nguyên, công nghệ, v.v., phụ thuộc vào viện trợ kinh tế, chưa phát triển cao)

Cụm từ & Cách kết hợp

developings trends

xu hướng phát triển

developings markets

thị trường đang phát triển

developings issues

các vấn đề đang phát triển

developings countries

các quốc gia đang phát triển

developings strategies

các chiến lược phát triển

developings sectors

các lĩnh vực đang phát triển

developings policies

các chính sách phát triển

developings technologies

các công nghệ đang phát triển

developings resources

các nguồn lực đang phát triển

developings solutions

các giải pháp phát triển

Câu ví dụ

we need to focus on the developing markets.

chúng ta cần tập trung vào các thị trường đang phát triển.

new technologies are constantly developing.

công nghệ mới liên tục phát triển.

she is developing a new software application.

cô ấy đang phát triển một ứng dụng phần mềm mới.

they are developing strategies for better communication.

họ đang phát triển các chiến lược để giao tiếp tốt hơn.

the project is still in its developing stage.

dự án vẫn đang trong giai đoạn phát triển.

we are developing a plan to reduce waste.

chúng tôi đang phát triển một kế hoạch để giảm thiểu chất thải.

he is developing his skills in graphic design.

anh ấy đang phát triển kỹ năng thiết kế đồ họa của mình.

there are many developing countries in the world.

có rất nhiều quốc gia đang phát triển trên thế giới.

she has a talent for developing innovative ideas.

cô ấy có tài năng phát triển những ý tưởng sáng tạo.

they are developing a new marketing strategy.

họ đang phát triển một chiến lược marketing mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay