diagonalizations

[Mỹ]/daɪˌæɡənəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/daɪˌæɡənəlɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. dạng số nhiều của diagonalization; một kỹ thuật toán học được sử dụng để xây dựng các dãy mà mỗi phần tử khác nhau ở một vị trí cụ thể, thường được sử dụng trong lý thuyết chứng minh và lý thuyết tính toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

diagonalization argument

phép chứng minh chéo

method of diagonalization

phương pháp chéo

diagonalization technique

kỹ thuật chéo

diagonalization proof

chứng minh chéo

diagonalization process

quy trình chéo

diagonalization strategy

chiến lược chéo

performing diagonalization

thực hiện chéo

diagonalization algorithm

thuật toán chéo

diagonalization theorem

định lý chéo

Câu ví dụ

matrix diagonalizations simplify the computation of matrix powers.

Việc chéo hóa ma trận đơn giản hóa tính toán các lũy thừa của ma trận.

simultaneous diagonalizations are possible if two matrices commute.

Chéo hóa đồng thời là có thể nếu hai ma trận giao hoán.

the proofs rely heavily on various abstract diagonalizations.

Các chứng minh phụ thuộc nhiều vào các chéo hóa trừu tượng khác nhau.

we must perform numerical diagonalizations to find the eigenvalues.

Chúng ta phải thực hiện chéo hóa số để tìm các giá trị riêng.

the algorithm performs rapid diagonalizations of large sparse matrices.

Thuật toán thực hiện chéo hóa nhanh các ma trận thưa lớn.

orthogonal diagonalizations are fundamental in principal component analysis.

Chéo hóa trực giao là cơ bản trong phân tích thành phần chính.

block diagonalizations effectively reduce the complexity of the system.

Chéo hóa theo khối hiệu quả giảm độ phức tạp của hệ thống.

hermitian diagonalizations ensure that all eigenvalues are real numbers.

Chéo hóa hermitian đảm bảo tất cả các giá trị riêng đều là số thực.

these theorems establish the necessary conditions for diagonalizations.

Các định lý này thiết lập các điều kiện cần thiết cho việc chéo hóa.

cantor's diagonalizations proved that real numbers are uncountable.

Các chéo hóa của Cantor đã chứng minh rằng các số thực là không đếm được.

effective diagonalizations require the matrix to have distinct eigenvectors.

Chéo hóa hiệu quả đòi hỏi ma trận phải có các vector riêng riêng biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay