specifying details
xác định chi tiết
specifying requirements
xác định yêu cầu
specifying conditions
xác định điều kiện
specifying location
xác định vị trí
specifying time
xác định thời gian
specifying purpose
xác định mục đích
specifying roles
xác định vai trò
specifying parameters
xác định thông số
specifying options
xác định tùy chọn
specifying criteria
xác định tiêu chí
we need to start specifying requirements early in the project.
Chúng ta cần bắt đầu xác định các yêu cầu sớm hơn trong dự án.
the contract specifies the exact delivery date.
Hợp đồng quy định ngày giao hàng chính xác.
the instructions specify how to assemble the furniture.
Hướng dẫn quy định cách lắp ráp đồ nội thất.
the software specifies a minimum system requirement.
Phần mềm quy định yêu cầu hệ thống tối thiểu.
the recipe specifies the exact amount of each ingredient.
Công thức quy định lượng chính xác của từng nguyên liệu.
the law specifies penalties for violating traffic rules.
Luật quy định các hình phạt vi phạm luật giao thông.
the job description specifies the necessary skills and experience.
Mô tả công việc quy định các kỹ năng và kinh nghiệm cần thiết.
the terms and conditions specify the user's rights and responsibilities.
Các điều khoản và điều kiện quy định quyền và nghĩa vụ của người dùng.
the manufacturer is specifying new features for the next model.
Nhà sản xuất đang quy định các tính năng mới cho mẫu tiếp theo.
the report specifies the findings of the investigation.
Báo cáo quy định những phát hiện của cuộc điều tra.
the policy specifies the procedure for handling complaints.
Quy định quy định quy trình xử lý khiếu nại.
specifying details
xác định chi tiết
specifying requirements
xác định yêu cầu
specifying conditions
xác định điều kiện
specifying location
xác định vị trí
specifying time
xác định thời gian
specifying purpose
xác định mục đích
specifying roles
xác định vai trò
specifying parameters
xác định thông số
specifying options
xác định tùy chọn
specifying criteria
xác định tiêu chí
we need to start specifying requirements early in the project.
Chúng ta cần bắt đầu xác định các yêu cầu sớm hơn trong dự án.
the contract specifies the exact delivery date.
Hợp đồng quy định ngày giao hàng chính xác.
the instructions specify how to assemble the furniture.
Hướng dẫn quy định cách lắp ráp đồ nội thất.
the software specifies a minimum system requirement.
Phần mềm quy định yêu cầu hệ thống tối thiểu.
the recipe specifies the exact amount of each ingredient.
Công thức quy định lượng chính xác của từng nguyên liệu.
the law specifies penalties for violating traffic rules.
Luật quy định các hình phạt vi phạm luật giao thông.
the job description specifies the necessary skills and experience.
Mô tả công việc quy định các kỹ năng và kinh nghiệm cần thiết.
the terms and conditions specify the user's rights and responsibilities.
Các điều khoản và điều kiện quy định quyền và nghĩa vụ của người dùng.
the manufacturer is specifying new features for the next model.
Nhà sản xuất đang quy định các tính năng mới cho mẫu tiếp theo.
the report specifies the findings of the investigation.
Báo cáo quy định những phát hiện của cuộc điều tra.
the policy specifies the procedure for handling complaints.
Quy định quy định quy trình xử lý khiếu nại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay