two-phase

[Mỹ]/[ˈtuːˌfeɪz]/
[Anh]/[ˈtuːˌfeɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bao gồm hai pha; liên quan đến hai pha; liên quan đến hệ thống hoặc quy trình hai pha
n. một hệ thống hoặc quy trình liên quan đến hai pha khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

two-phase system

hệ hai pha

two-phase flow

dòng hai pha

two-phase extraction

chiết xuất hai pha

two-phase process

quy trình hai pha

two-phase design

thiết kế hai pha

two-phase approach

cách tiếp cận hai pha

two-phase study

nghiên cứu hai pha

two-phase release

phát hành hai pha

two-phase method

phương pháp hai pha

two-phase model

mô hình hai pha

Câu ví dụ

the extraction process utilizes a two-phase solvent system for optimal yield.

Quy trình chiết xuất sử dụng hệ dung môi hai pha để đạt được hiệu suất tối ưu.

we designed a two-phase flow reactor to improve reaction efficiency.

Chúng tôi đã thiết kế một lò phản ứng dòng hai pha để cải thiện hiệu quả phản ứng.

the two-phase emulsion remained stable after several weeks of storage.

Nhũ tương hai pha vẫn ổn định sau vài tuần lưu trữ.

the study investigated the behavior of a two-phase mixture under varying conditions.

Nghiên cứu đã điều tra hành vi của hỗn hợp hai pha trong các điều kiện khác nhau.

the two-phase system allowed for easier separation of the products.

Hệ thống hai pha cho phép tách các sản phẩm dễ dàng hơn.

the experiment involved creating a stable two-phase liquid-liquid system.

Thí nghiệm liên quan đến việc tạo ra một hệ thống lỏng-lỏng hai pha ổn định.

the two-phase approach simplifies the purification process significantly.

Phương pháp hai pha đơn giản hóa đáng kể quá trình làm sạch.

the reservoir contained a two-phase fluid with distinct densities.

Bể chứa chứa chất lỏng hai pha với các mật độ khác nhau.

the simulation modeled the dynamics of a two-phase gas-liquid flow.

Thí nghiệm mô phỏng mô hình hóa động lực học của dòng khí-lỏng hai pha.

the two-phase extraction method proved more effective than single-phase alternatives.

Phương pháp chiết xuất hai pha đã chứng minh là hiệu quả hơn các lựa chọn một pha.

the geological formation exhibited a two-phase water-oil system.

Thành tạo địa chất thể hiện một hệ thống hai pha nước-dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay