two-phase system
hệ hai pha
two-phase flow
dòng hai pha
two-phase extraction
chiết xuất hai pha
two-phase process
quy trình hai pha
two-phase design
thiết kế hai pha
two-phase approach
cách tiếp cận hai pha
two-phase study
nghiên cứu hai pha
two-phase release
phát hành hai pha
two-phase method
phương pháp hai pha
two-phase model
mô hình hai pha
the extraction process utilizes a two-phase solvent system for optimal yield.
Quy trình chiết xuất sử dụng hệ dung môi hai pha để đạt được hiệu suất tối ưu.
we designed a two-phase flow reactor to improve reaction efficiency.
Chúng tôi đã thiết kế một lò phản ứng dòng hai pha để cải thiện hiệu quả phản ứng.
the two-phase emulsion remained stable after several weeks of storage.
Nhũ tương hai pha vẫn ổn định sau vài tuần lưu trữ.
the study investigated the behavior of a two-phase mixture under varying conditions.
Nghiên cứu đã điều tra hành vi của hỗn hợp hai pha trong các điều kiện khác nhau.
the two-phase system allowed for easier separation of the products.
Hệ thống hai pha cho phép tách các sản phẩm dễ dàng hơn.
the experiment involved creating a stable two-phase liquid-liquid system.
Thí nghiệm liên quan đến việc tạo ra một hệ thống lỏng-lỏng hai pha ổn định.
the two-phase approach simplifies the purification process significantly.
Phương pháp hai pha đơn giản hóa đáng kể quá trình làm sạch.
the reservoir contained a two-phase fluid with distinct densities.
Bể chứa chứa chất lỏng hai pha với các mật độ khác nhau.
the simulation modeled the dynamics of a two-phase gas-liquid flow.
Thí nghiệm mô phỏng mô hình hóa động lực học của dòng khí-lỏng hai pha.
the two-phase extraction method proved more effective than single-phase alternatives.
Phương pháp chiết xuất hai pha đã chứng minh là hiệu quả hơn các lựa chọn một pha.
the geological formation exhibited a two-phase water-oil system.
Thành tạo địa chất thể hiện một hệ thống hai pha nước-dầu.
two-phase system
hệ hai pha
two-phase flow
dòng hai pha
two-phase extraction
chiết xuất hai pha
two-phase process
quy trình hai pha
two-phase design
thiết kế hai pha
two-phase approach
cách tiếp cận hai pha
two-phase study
nghiên cứu hai pha
two-phase release
phát hành hai pha
two-phase method
phương pháp hai pha
two-phase model
mô hình hai pha
the extraction process utilizes a two-phase solvent system for optimal yield.
Quy trình chiết xuất sử dụng hệ dung môi hai pha để đạt được hiệu suất tối ưu.
we designed a two-phase flow reactor to improve reaction efficiency.
Chúng tôi đã thiết kế một lò phản ứng dòng hai pha để cải thiện hiệu quả phản ứng.
the two-phase emulsion remained stable after several weeks of storage.
Nhũ tương hai pha vẫn ổn định sau vài tuần lưu trữ.
the study investigated the behavior of a two-phase mixture under varying conditions.
Nghiên cứu đã điều tra hành vi của hỗn hợp hai pha trong các điều kiện khác nhau.
the two-phase system allowed for easier separation of the products.
Hệ thống hai pha cho phép tách các sản phẩm dễ dàng hơn.
the experiment involved creating a stable two-phase liquid-liquid system.
Thí nghiệm liên quan đến việc tạo ra một hệ thống lỏng-lỏng hai pha ổn định.
the two-phase approach simplifies the purification process significantly.
Phương pháp hai pha đơn giản hóa đáng kể quá trình làm sạch.
the reservoir contained a two-phase fluid with distinct densities.
Bể chứa chứa chất lỏng hai pha với các mật độ khác nhau.
the simulation modeled the dynamics of a two-phase gas-liquid flow.
Thí nghiệm mô phỏng mô hình hóa động lực học của dòng khí-lỏng hai pha.
the two-phase extraction method proved more effective than single-phase alternatives.
Phương pháp chiết xuất hai pha đã chứng minh là hiệu quả hơn các lựa chọn một pha.
the geological formation exhibited a two-phase water-oil system.
Thành tạo địa chất thể hiện một hệ thống hai pha nước-dầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay