disbenefiting others
Hại người khác
disbenefiting from
Hại từ
disbenefiting the group
Hại nhóm
disbenefiting actions
Hành động gây hại
disbenefiting effect
Tác dụng gây hại
disbenefiting behavior
Hành vi gây hại
disbenefiting impact
Tác động gây hại
disbenefiting consequences
Hậu quả gây hại
disbenefiting outcomes
Kết quả gây hại
disbenefiting results
Kết quả tiêu cực
the disbenefiting effects of pollution on health are well documented.
Tác động tiêu cực của ô nhiễm đến sức khỏe đã được chứng minh rõ ràng.
disbenefiting policies often harm vulnerable communities.
Các chính sách mang lại tác động tiêu cực thường gây hại cho các cộng đồng dễ tổn thương.
the disbenefiting impact of deforestation cannot be ignored.
Tác động tiêu cực của việc phá rừng không thể bỏ qua.
these disbenefiting regulations stifle economic growth.
Các quy định mang lại tác động tiêu cực kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
the disbenefiting consequences of corruption are far-reaching.
Hệ quả tiêu cực của tham nhũng là rất lớn.
disbenefiting trade policies hurt small businesses.
Các chính sách thương mại mang lại tác động tiêu cực làm tổn hại các doanh nghiệp nhỏ.
the disbenefiting outcomes of poor urban planning are visible.
Kết quả tiêu cực từ quy hoạch đô thị kém là dễ nhận thấy.
these disbenefiting measures backfired on the government.
Các biện pháp mang lại tác động tiêu cực này đã phản tác dụng với chính phủ.
the disbenefiting aspects of the new law concern many citizens.
Các khía cạnh tiêu cực của luật mới làm lo ngại nhiều công dân.
disbenefiting advertising practices target vulnerable populations.
Các hành vi quảng cáo mang lại tác động tiêu cực nhắm đến các nhóm dân số dễ tổn thương.
the disbenefiting legacy of colonialism persists today.
Di sản tiêu cực của chủ nghĩa thực dân vẫn còn tồn tại ngày nay.
disbenefiting habits damage long-term health.
Các thói quen mang lại tác động tiêu cực làm tổn hại sức khỏe lâu dài.
disbenefiting others
Hại người khác
disbenefiting from
Hại từ
disbenefiting the group
Hại nhóm
disbenefiting actions
Hành động gây hại
disbenefiting effect
Tác dụng gây hại
disbenefiting behavior
Hành vi gây hại
disbenefiting impact
Tác động gây hại
disbenefiting consequences
Hậu quả gây hại
disbenefiting outcomes
Kết quả gây hại
disbenefiting results
Kết quả tiêu cực
the disbenefiting effects of pollution on health are well documented.
Tác động tiêu cực của ô nhiễm đến sức khỏe đã được chứng minh rõ ràng.
disbenefiting policies often harm vulnerable communities.
Các chính sách mang lại tác động tiêu cực thường gây hại cho các cộng đồng dễ tổn thương.
the disbenefiting impact of deforestation cannot be ignored.
Tác động tiêu cực của việc phá rừng không thể bỏ qua.
these disbenefiting regulations stifle economic growth.
Các quy định mang lại tác động tiêu cực kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
the disbenefiting consequences of corruption are far-reaching.
Hệ quả tiêu cực của tham nhũng là rất lớn.
disbenefiting trade policies hurt small businesses.
Các chính sách thương mại mang lại tác động tiêu cực làm tổn hại các doanh nghiệp nhỏ.
the disbenefiting outcomes of poor urban planning are visible.
Kết quả tiêu cực từ quy hoạch đô thị kém là dễ nhận thấy.
these disbenefiting measures backfired on the government.
Các biện pháp mang lại tác động tiêu cực này đã phản tác dụng với chính phủ.
the disbenefiting aspects of the new law concern many citizens.
Các khía cạnh tiêu cực của luật mới làm lo ngại nhiều công dân.
disbenefiting advertising practices target vulnerable populations.
Các hành vi quảng cáo mang lại tác động tiêu cực nhắm đến các nhóm dân số dễ tổn thương.
the disbenefiting legacy of colonialism persists today.
Di sản tiêu cực của chủ nghĩa thực dân vẫn còn tồn tại ngày nay.
disbenefiting habits damage long-term health.
Các thói quen mang lại tác động tiêu cực làm tổn hại sức khỏe lâu dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay