disenfranchisers target
những người gây mất quyền
fighting disenfranchisers
chiến đấu chống lại những người gây mất quyền
disenfranchisement by disenfranchisers
mất quyền do những người gây mất quyền
identifying disenfranchisers
nhận diện những người gây mất quyền
disenfranchisers' actions
hành động của những người gây mất quyền
challenging disenfranchisers
thách thức những người gây mất quyền
exposing disenfranchisers
phơi bày những người gây mất quyền
disenfranchisers' tactics
chiến thuật của những người gây mất quyền
stopping disenfranchisers
ngăn chặn những người gây mất quyền
disenfranchisers' schemes
kế hoạch của những người gây mất quyền
disenfranchisers actively work to suppress minority voter turnout.
Người đàn áp quyền bầu cử tích cực làm việc để kìm hãm tỷ lệ cử tri thiểu số.
critics accuse these disenfranchisers of manipulating district lines.
Các nhà chỉ trích cáo buộc những người đàn áp quyền bầu cử này đã can thiệp vào các đường ranh giới khu vực.
the disenfranchisers employed restrictive voter id laws.
Người đàn áp quyền bầu cử đã áp dụng các luật xác minh cử tri hạn chế.
historically, disenfranchisers targeted marginalized communities.
Lịch sử cho thấy người đàn áp quyền bầu cử đã nhắm đến các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
we must challenge the tactics of these disenfranchisers effectively.
Chúng ta phải phản đối hiệu quả các chiến thuật của những người đàn áp quyền bầu cử này.
disenfranchisers often exploit loopholes in election regulations.
Người đàn áp quyền bầu cử thường lợi dụng các lỗ hổng trong quy định bầu cử.
the goal of disenfranchisers is to limit participation in elections.
Mục tiêu của người đàn áp quyền bầu cử là giới hạn sự tham gia vào các cuộc bầu cử.
these disenfranchisers benefit from lower voter engagement rates.
Những người đàn áp quyền bầu cử này hưởng lợi từ tỷ lệ tham gia bầu cử thấp hơn.
disenfranchisers frequently spread misinformation to discourage voters.
Người đàn áp quyền bầu cử thường xuyên lan truyền thông tin sai lệch để làm giảm động lực cho cử tri.
legislators must counter the efforts of these disenfranchisers.
Các nhà lập pháp phải phản ứng lại nỗ lực của những người đàn áp quyền bầu cử này.
disenfranchisers often rely on fear and intimidation tactics.
Người đàn áp quyền bầu cử thường dựa vào các chiến thuật gây sợ hãi và đe dọa.
disenfranchisers target
những người gây mất quyền
fighting disenfranchisers
chiến đấu chống lại những người gây mất quyền
disenfranchisement by disenfranchisers
mất quyền do những người gây mất quyền
identifying disenfranchisers
nhận diện những người gây mất quyền
disenfranchisers' actions
hành động của những người gây mất quyền
challenging disenfranchisers
thách thức những người gây mất quyền
exposing disenfranchisers
phơi bày những người gây mất quyền
disenfranchisers' tactics
chiến thuật của những người gây mất quyền
stopping disenfranchisers
ngăn chặn những người gây mất quyền
disenfranchisers' schemes
kế hoạch của những người gây mất quyền
disenfranchisers actively work to suppress minority voter turnout.
Người đàn áp quyền bầu cử tích cực làm việc để kìm hãm tỷ lệ cử tri thiểu số.
critics accuse these disenfranchisers of manipulating district lines.
Các nhà chỉ trích cáo buộc những người đàn áp quyền bầu cử này đã can thiệp vào các đường ranh giới khu vực.
the disenfranchisers employed restrictive voter id laws.
Người đàn áp quyền bầu cử đã áp dụng các luật xác minh cử tri hạn chế.
historically, disenfranchisers targeted marginalized communities.
Lịch sử cho thấy người đàn áp quyền bầu cử đã nhắm đến các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
we must challenge the tactics of these disenfranchisers effectively.
Chúng ta phải phản đối hiệu quả các chiến thuật của những người đàn áp quyền bầu cử này.
disenfranchisers often exploit loopholes in election regulations.
Người đàn áp quyền bầu cử thường lợi dụng các lỗ hổng trong quy định bầu cử.
the goal of disenfranchisers is to limit participation in elections.
Mục tiêu của người đàn áp quyền bầu cử là giới hạn sự tham gia vào các cuộc bầu cử.
these disenfranchisers benefit from lower voter engagement rates.
Những người đàn áp quyền bầu cử này hưởng lợi từ tỷ lệ tham gia bầu cử thấp hơn.
disenfranchisers frequently spread misinformation to discourage voters.
Người đàn áp quyền bầu cử thường xuyên lan truyền thông tin sai lệch để làm giảm động lực cho cử tri.
legislators must counter the efforts of these disenfranchisers.
Các nhà lập pháp phải phản ứng lại nỗ lực của những người đàn áp quyền bầu cử này.
disenfranchisers often rely on fear and intimidation tactics.
Người đàn áp quyền bầu cử thường dựa vào các chiến thuật gây sợ hãi và đe dọa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay