| số nhiều | disjuncts |
disjunct clause
mệnh đề rời
disjunctive logic
logic phân biệt
disjunct marker
dấu phân biệt
disjunctive syllogism
tam đoạn luận phân biệt
disjunctive pronoun
đại từ phân biệt
disjunctive conjunction
liên từ phân biệt
disjunctive adjective
tính từ phân biệt
disjunctive phrase
cụm phân biệt
disjunctive statement
phát biểu phân biệt
disjunct usage
cách sử dụng phân biệt
his thoughts seemed disjunct from reality.
Những suy nghĩ của anh dường như tách biệt khỏi thực tế.
the disjunct nature of their conversation made it hard to follow.
Tính chất tách rời của cuộc trò chuyện khiến mọi thứ trở nên khó theo dõi.
she felt disjunct from her peers during the discussion.
Cô cảm thấy tách biệt với những người đồng trang lứa trong suốt cuộc thảo luận.
his disjunct ideas were hard to integrate into the project.
Những ý tưởng tách rời của anh rất khó tích hợp vào dự án.
the disjunct scenes in the film confused the audience.
Những cảnh phim tách rời đã khiến khán giả bối rối.
they had a disjunct approach to solving the problem.
Họ có một cách tiếp cận tách rời để giải quyết vấn đề.
the disjunct timeline made the story hard to understand.
Dòng thời gian tách rời khiến câu chuyện khó hiểu.
his disjunct behavior raised concerns among his friends.
Hành vi tách rời của anh đã khiến bạn bè lo lắng.
the disjunct elements in the design clashed with each other.
Những yếu tố tách rời trong thiết kế đã xung đột với nhau.
there was a disjunct relationship between the two departments.
Có một mối quan hệ tách rời giữa hai phòng ban.
disjunct clause
mệnh đề rời
disjunctive logic
logic phân biệt
disjunct marker
dấu phân biệt
disjunctive syllogism
tam đoạn luận phân biệt
disjunctive pronoun
đại từ phân biệt
disjunctive conjunction
liên từ phân biệt
disjunctive adjective
tính từ phân biệt
disjunctive phrase
cụm phân biệt
disjunctive statement
phát biểu phân biệt
disjunct usage
cách sử dụng phân biệt
his thoughts seemed disjunct from reality.
Những suy nghĩ của anh dường như tách biệt khỏi thực tế.
the disjunct nature of their conversation made it hard to follow.
Tính chất tách rời của cuộc trò chuyện khiến mọi thứ trở nên khó theo dõi.
she felt disjunct from her peers during the discussion.
Cô cảm thấy tách biệt với những người đồng trang lứa trong suốt cuộc thảo luận.
his disjunct ideas were hard to integrate into the project.
Những ý tưởng tách rời của anh rất khó tích hợp vào dự án.
the disjunct scenes in the film confused the audience.
Những cảnh phim tách rời đã khiến khán giả bối rối.
they had a disjunct approach to solving the problem.
Họ có một cách tiếp cận tách rời để giải quyết vấn đề.
the disjunct timeline made the story hard to understand.
Dòng thời gian tách rời khiến câu chuyện khó hiểu.
his disjunct behavior raised concerns among his friends.
Hành vi tách rời của anh đã khiến bạn bè lo lắng.
the disjunct elements in the design clashed with each other.
Những yếu tố tách rời trong thiết kế đã xung đột với nhau.
there was a disjunct relationship between the two departments.
Có một mối quan hệ tách rời giữa hai phòng ban.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay