disorientedly wandered
lang thang choáng váng
looking disorientedly
nhìn một cách choáng váng
stood disorientedly
đứng một cách choáng váng
disorientedly speaking
nói một cách choáng váng
felt disorientedly
cảm thấy choáng váng
moved disorientedly
di chuyển một cách choáng váng
reacted disorientedly
phản ứng một cách choáng váng
disorientedly searching
tìm kiếm một cách choáng váng
expressed disorientedly
diễn đạt một cách choáng váng
walked disorientedly
đi bộ một cách choáng váng
he looked around disorientedly after waking from the nap.
Anh ta nhìn quanh một cách mất phương hướng sau khi tỉnh giấc từ giấc ngủ trưa.
the hiker stumbled disorientedly through the dense fog.
Người đi bộ đường dài lảo đảo đi trong làn sương mù dày đặc một cách mất phương hướng.
she felt disorientedly after the long flight and needed to rest.
Cô cảm thấy mất phương hướng sau chuyến bay dài và cần nghỉ ngơi.
he answered the question disorientedly, clearly confused by the topic.
Anh trả lời câu hỏi một cách mất phương hướng, rõ ràng là bối rối về chủ đề.
the dancer moved disorientedly across the stage, lost in the music.
Người nhảy múa di chuyển một cách mất phương hướng trên sân khấu, đắm chìm trong âm nhạc.
after the accident, she sat disorientedly in the car, unsure of where she was.
Sau tai nạn, cô ngồi trong xe một cách mất phương hướng, không chắc chắn về nơi ở đâu.
he wandered disorientedly through the unfamiliar city streets.
Anh ta lang thang một cách mất phương hướng qua những con phố quen thuộc của thành phố.
the patient felt disorientedly after the anesthesia wore off.
Bệnh nhân cảm thấy mất phương hướng sau khi thuốc gây mê hết tác dụng.
she spoke disorientedly about the dream she had just had.
Cô nói một cách mất phương hướng về giấc mơ mà cô vừa trải qua.
he stood disorientedly, trying to remember how he got there.
Anh đứng một cách mất phương hướng, cố gắng nhớ xem anh ta đến đó như thế nào.
the child looked up disorientedly at the towering building.
Đứa trẻ ngước nhìn tòa nhà cao chót vót một cách mất phương hướng.
disorientedly wandered
lang thang choáng váng
looking disorientedly
nhìn một cách choáng váng
stood disorientedly
đứng một cách choáng váng
disorientedly speaking
nói một cách choáng váng
felt disorientedly
cảm thấy choáng váng
moved disorientedly
di chuyển một cách choáng váng
reacted disorientedly
phản ứng một cách choáng váng
disorientedly searching
tìm kiếm một cách choáng váng
expressed disorientedly
diễn đạt một cách choáng váng
walked disorientedly
đi bộ một cách choáng váng
he looked around disorientedly after waking from the nap.
Anh ta nhìn quanh một cách mất phương hướng sau khi tỉnh giấc từ giấc ngủ trưa.
the hiker stumbled disorientedly through the dense fog.
Người đi bộ đường dài lảo đảo đi trong làn sương mù dày đặc một cách mất phương hướng.
she felt disorientedly after the long flight and needed to rest.
Cô cảm thấy mất phương hướng sau chuyến bay dài và cần nghỉ ngơi.
he answered the question disorientedly, clearly confused by the topic.
Anh trả lời câu hỏi một cách mất phương hướng, rõ ràng là bối rối về chủ đề.
the dancer moved disorientedly across the stage, lost in the music.
Người nhảy múa di chuyển một cách mất phương hướng trên sân khấu, đắm chìm trong âm nhạc.
after the accident, she sat disorientedly in the car, unsure of where she was.
Sau tai nạn, cô ngồi trong xe một cách mất phương hướng, không chắc chắn về nơi ở đâu.
he wandered disorientedly through the unfamiliar city streets.
Anh ta lang thang một cách mất phương hướng qua những con phố quen thuộc của thành phố.
the patient felt disorientedly after the anesthesia wore off.
Bệnh nhân cảm thấy mất phương hướng sau khi thuốc gây mê hết tác dụng.
she spoke disorientedly about the dream she had just had.
Cô nói một cách mất phương hướng về giấc mơ mà cô vừa trải qua.
he stood disorientedly, trying to remember how he got there.
Anh đứng một cách mất phương hướng, cố gắng nhớ xem anh ta đến đó như thế nào.
the child looked up disorientedly at the towering building.
Đứa trẻ ngước nhìn tòa nhà cao chót vót một cách mất phương hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay